Chịu
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nhận lấy điều không hay cho mình.
2.
động từ
Tiếp nhận một tác động nào đó từ bên ngoài.
3.
động từ
Thích ứng với điều không lợi cho mình.
4.
động từ
Nhận mà nợ lại, chưa trả.
5.
động từ
Thừa nhận cái hay, cái hơn của người khác; phục.
6.
động từ
Cố gắng làm việc gì một cách tự nguyện. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả sự chấp nhận hoặc cam chịu một tình huống không mong muốn.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ sự thừa nhận hoặc tiếp nhận một trách nhiệm hay tác động.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để thể hiện sự đấu tranh nội tâm hoặc sự chấp nhận số phận.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc cam chịu.
- Phong cách sử dụng khá linh hoạt, có thể xuất hiện trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả sự chấp nhận một tình huống không mong muốn hoặc sự thừa nhận.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự tích cực hoặc lạc quan.
- Có thể thay thế bằng từ "chấp nhận" trong một số trường hợp để giảm sắc thái tiêu cực.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "chấp nhận" nhưng "chịu" thường mang sắc thái tiêu cực hơn.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng "chịu" trong ngữ cảnh tích cực.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chịu trách nhiệm", "chịu đựng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (chịu trách nhiệm), phó từ (chịu đựng), và có thể đi kèm với các từ chỉ mức độ như "rất", "không".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
