Doanh

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(cũ). Dinh (nơi đóng quân).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (cũ). Dinh (nơi đóng quân).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
doanh Trang trọng, cổ xưa, chỉ nơi ở và làm việc của quan lại cấp cao hoặc chỉ huy quân sự. Ví dụ:
dinh Trang trọng, cổ xưa, chỉ nơi ở và làm việc của quan lại cấp cao hoặc chỉ huy quân sự. Ví dụ: Dinh trấn thủ được xây dựng kiên cố.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử hoặc văn bản cổ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo không khí cổ xưa hoặc trong các tác phẩm lịch sử.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện phong cách cổ điển, trang trọng.
  • Thường gợi nhớ đến bối cảnh lịch sử, quân sự.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi viết về lịch sử hoặc trong các tác phẩm văn học cổ.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hiện đại hoặc văn bản không liên quan đến lịch sử.
  • Thường xuất hiện trong các cụm từ cố định hoặc thành ngữ cổ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ hiện đại có nghĩa tương tự như "trại" hoặc "căn cứ".
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh lịch sử khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như 'cái', 'một', 'nhiều'; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'doanh trại', 'doanh quân'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ số lượng (một, nhiều) và các từ chỉ định (cái, này, đó).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...