Thành

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Công trình xây đắp kiên cố bao quanh một khu vực dân cư trọng yếu (thủ đô, thành phố lớn, v.v.) để phòng thủ.
2.
danh từ
Thành phố (nói tắt).
3.
danh từ
Phần bao kín các mặt bên của một đồ đựng, hoặc nói chung của một vật rỗng ở giữa.
4.
động từ
Trở nên là (cái trước đó không phải, chưa phải).
5.
động từ
(Công việc) đạt được kết quả dự định; trái với bại.
6.
tính từ
(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). (Tình cảm) chân thật, xuất phát tự đáy lòng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ thành phố hoặc khi nói về sự thành công.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến để chỉ công trình xây đắp hoặc thành phố, cũng như trong các báo cáo về kết quả công việc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các mô tả về công trình kiến trúc hoặc khi diễn tả sự chuyển biến, thành tựu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ phần bao quanh của một vật thể hoặc trong các thuật ngữ kỹ thuật liên quan đến xây dựng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng khi dùng trong văn bản hành chính hoặc học thuật.
  • Thân thiện và gần gũi khi dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ thành phố hoặc thành công.
  • Phong cách nghệ thuật khi dùng trong văn chương để diễn tả sự chuyển biến hoặc thành tựu.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến sự hoàn thành hoặc thành công của một công việc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng khi muốn chỉ công trình xây đắp.
  • Có thể thay thế bằng từ "thành phố" khi cần rõ ràng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "thành" trong các tổ hợp từ khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt tinh tế với từ "thành công" khi chỉ kết quả đạt được.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ "thành" một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"The0nh" cf3 thc thc hicn vai trf2 le0 danh teb, 11cng teb, ve0 tednh teb trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Le0 teb 11aon, khf4ng cf3 ce1c hecnh the1i bibn 11c1i.
3
Đặc điểm cú pháp
Thccng 11c1t cu 11c1u ce2u, cf3 thc thcn le0m trung te2m cc1a ce1c cf9m danh teb, 11cng teb, ve0 tednh teb.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Kebt hc1p 11c1c trea vc1i ce1c danh teb, 11cng teb, ve0 tednh teb khe1c.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới