Quân
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Quân đội (nói tất).
2.
danh từ
Người trong quân đội (nói khái quát).
3.
danh từ
Quân sự (nói tắt).
4.
danh từ
Hạng người đáng khinh (từ dùng để mắng nhiếc, nguyền rủa); lũ, đồ, bọn.
5.
danh từ
Con bài, con cò. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng với nghĩa tiêu cực để chỉ trích, mắng nhiếc ai đó.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng với nghĩa liên quan đến quân đội hoặc quân sự.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng liên quan đến chiến tranh hoặc sự khinh miệt.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc khi nói về trò chơi bài.
2
Sắc thái & phong cách
- Có thể mang sắc thái tiêu cực khi dùng để mắng nhiếc.
- Trang trọng và nghiêm túc khi dùng trong ngữ cảnh quân sự.
- Thân mật và thông dụng khi nói về trò chơi bài.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong ngữ cảnh rõ ràng để tránh hiểu lầm, đặc biệt khi có nghĩa tiêu cực.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng khi mang nghĩa mắng nhiếc.
- Thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến quân đội hoặc trò chơi bài.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "bộ đội" hoặc "binh lính" khi nói về quân đội.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này để mắng nhiếc mà không hiểu rõ sắc thái tiêu cực.
- Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "quân đội", "quân bài".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("quân mạnh"), động từ ("quân tiến"), hoặc lượng từ ("một quân").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
