Đen tối

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(id.). Tối hoàn toàn, không có chất ánh sáng nào.
2.
tính từ
Có nhiều khó khăn, cực nhọc, đến mức như không còn hi vọng.
Ví dụ: Cửa hàng rơi vào tháng ngày đen tối vì vắng khách.
3.
tính từ
Mờ ám và xấu xa, hiểm độc.
Ví dụ: Hắn giấu một giao kèo đen tối trong đêm mưa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tình huống khó khăn hoặc tâm trạng tiêu cực.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để nhấn mạnh tình trạng nghiêm trọng hoặc tiêu cực của một vấn đề.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo không khí u ám, bí ẩn hoặc để miêu tả nhân vật phản diện.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác tiêu cực, bi quan hoặc nguy hiểm.
  • Thường mang sắc thái nghiêm trọng, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng hoặc tiêu cực của một tình huống.
  • Tránh dùng trong các bối cảnh cần sự lạc quan hoặc tích cực.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ màu sắc đơn thuần như "đen".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
  • Để dùng tự nhiên, cần cân nhắc mức độ nghiêm trọng của tình huống trước khi sử dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "tình hình đen tối", "tương lai đen tối".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ (rất, quá), ví dụ: "rất đen tối", "quá đen tối".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới