Dãi dầu

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Chịu đựng lâu ngày tác dụng của nắng mưa, sương gió (nói khái quát).
Ví dụ: Ông dãi dầu mưa nắng ngoài bến sông.
2.
động từ
Chịu đựng lâu ngày những nỗi gian khổ, vất vả.
Ví dụ: Anh dãi dầu với cơm áo, ít khi dám mơ điều gì cho riêng mình.
Nghĩa 1: Chịu đựng lâu ngày tác dụng của nắng mưa, sương gió (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Bà dãi dầu ngoài đồng nên áo mưa ướt sũng.
  • Chú bộ đội dãi dầu trên chốt giữa gió lạnh.
  • Cây rơm dãi dầu mưa nắng mà vẫn đứng im.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những cột mốc dãi dầu nắng gió, màu sơn phai nhạt dần.
  • Người gác đèo dãi dầu qua bao mùa mưa, đôi ủng luôn lấm bùn.
  • Chiếc thuyền gỗ dãi dầu ngoài cửa biển, thân nó sạm lại như da người đi biển.
3
Người trưởng thành
  • Ông dãi dầu mưa nắng ngoài bến sông.
  • Mái nhà tranh dãi dầu qua bao mùa bão, rơm rạ xơ xác mà khung vẫn trụ.
  • Đội công trình dãi dầu trên tuyến đèo, da ai cũng rám như đất.
  • Tấm biển hiệu dãi dầu trước cửa chợ, chữ bong ra, còn lại mùi muối và gió.
Nghĩa 2: Chịu đựng lâu ngày những nỗi gian khổ, vất vả.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ dãi dầu nuôi em khôn lớn.
  • Cô giáo dãi dầu chăm lớp học vùng cao.
  • Bố dãi dầu mưu sinh để cả nhà đủ ăn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chị dãi dầu giữa hai ca làm, mắt thâm mà vẫn cười.
  • Người thợ dãi dầu theo công trình xa, nhớ nhà cứ chồng lên nhớ nhà.
  • Bà dãi dầu qua những mùa mất giá, vẫn giữ quầy rau gọn gàng.
3
Người trưởng thành
  • Anh dãi dầu với cơm áo, ít khi dám mơ điều gì cho riêng mình.
  • Có người dãi dầu suốt tuổi trẻ, đổi lấy bình yên của một mái nhà.
  • Cô dãi dầu trong một cuộc hôn nhân chênh vênh, học cách kiệm lời để đỡ đau.
  • Ta dãi dầu với những hạn mức vô hình của đời, rồi biết thương mình hơn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Chịu đựng lâu ngày tác dụng của nắng mưa, sương gió (nói khái quát).
Nghĩa 2: Chịu đựng lâu ngày những nỗi gian khổ, vất vả.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dãi dầu Diễn tả sự chịu đựng gian khổ, vất vả trong cuộc sống một cách bền bỉ, thường mang sắc thái cảm thông, gợi sự kiên cường hoặc số phận. Ví dụ: Anh dãi dầu với cơm áo, ít khi dám mơ điều gì cho riêng mình.
bươn chải Khẩu ngữ, trung tính, gợi sự vất vả, cố gắng mưu sinh. Ví dụ: Anh ấy đã bươn chải khắp nơi để nuôi sống gia đình.
hưởng thụ Trung tính, chỉ việc tận hưởng những điều tốt đẹp, thành quả. Ví dụ: Sau bao năm dãi dầu, giờ là lúc anh ấy hưởng thụ cuộc sống.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết miêu tả cuộc sống khó khăn, gian khổ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sống động về sự chịu đựng, kiên cường của con người trước thiên nhiên và cuộc sống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kiên cường, bền bỉ trước khó khăn.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chịu đựng lâu dài trước khó khăn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày hoặc khi cần diễn đạt một cách đơn giản.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian dài hoặc điều kiện khắc nghiệt.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự chịu đựng khác như "chịu đựng", "cam chịu" nhưng "dãi dầu" nhấn mạnh thời gian dài và điều kiện khắc nghiệt.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động chịu đựng lâu dài.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "dãi dầu mưa nắng", "dãi dầu gian khổ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ thời tiết hoặc hoàn cảnh như "mưa nắng", "gian khổ".