Nếm trải

Nghĩa & Ví dụ
động từ
(văn chương). Trải qua, kinh qua (nói khái quát).
Ví dụ : Tôi đã nếm trải đủ ngọt đắng của công việc này.
Nghĩa: (văn chương). Trải qua, kinh qua (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn nhỏ đã nếm trải cảm giác thắng trận đầu tiên của đội bóng lớp.
  • Em nếm trải niềm vui khi tự buộc được dây giày.
  • Cậu bé nếm trải nỗi buồn khi cây bút máy yêu thích bị hỏng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tụi mình nếm trải áp lực trước kỳ kiểm tra đầu năm, nhưng rồi cũng vượt qua.
  • Cô ấy nếm trải cảm giác xa nhà khi lần đầu ở ký túc xá hè.
  • Đội tuyển trường nếm trải thất bại, để học cách bình tĩnh hơn khi thi đấu.
3
Người trưởng thành
  • Tôi đã nếm trải đủ ngọt đắng của công việc này.
  • Ta nếm trải cô đơn để hiểu giá trị của một cái ôm đúng lúc.
  • Sau biến cố, anh nếm trải sự chậm rãi cần thiết để lắng nghe chính mình.
  • Có những mùa mưa khiến ta nếm trải giới hạn và học cách dịu dàng với đời.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (văn chương). Trải qua, kinh qua (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
trải qua kinh qua
Từ trái nghĩa:
tránh khỏi chưa từng
Từ Cách sử dụng
nếm trải trung tính, hơi văn chương; mức độ bao quát, không chỉ tích cực hay tiêu cực Ví dụ: Tôi đã nếm trải đủ ngọt đắng của công việc này.
trải qua trung tính, phổ thông; độ bao quát ngang Ví dụ: Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm.
kinh qua trang trọng, sách vở; sắc thái nghiêm Ví dụ: Cô đã kinh qua nhiều vị trí công tác.
tránh khỏi trung tính, phổ thông; đối lập về việc không phải trải qua Ví dụ: Nhờ chuẩn bị kỹ, họ tránh khỏi những rắc rối đó.
chưa từng trung tính, miêu tả sự không xảy ra; đối lập thực tế Ví dụ: Tôi chưa từng gặp hoàn cảnh như vậy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả kinh nghiệm cá nhân hoặc cảm xúc đã trải qua.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ "trải qua" hoặc "kinh qua".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo cảm giác sâu sắc, gợi cảm xúc mạnh mẽ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc sâu sắc, thường mang tính cá nhân.
  • Thuộc phong cách nghệ thuật và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm xúc hoặc kinh nghiệm cá nhân.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "trải qua" trong ngữ cảnh trang trọng.
  • "Nếm trải" thường mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn so với "trải qua".
  • Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nếm trải nhiều khó khăn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ sự việc hoặc trạng thái, ví dụ: "nếm trải nỗi buồn".
trải qua kinh qua trải nghiệm nếm mùi nếm thử chịu gánh đương gặp
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt