Chuyển vẫn

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Vận động xoay chuyển theo lối tuần hoàn; thường dùng trong văn học cũ để ví sự đổi thay của cuộc đời.
Ví dụ : Thế gian chuyển vẫn, không gì đứng yên mãi.
Nghĩa: Vận động xoay chuyển theo lối tuần hoàn; thường dùng trong văn học cũ để ví sự đổi thay của cuộc đời.
1
Học sinh tiểu học
  • Trái đất cứ chuyển vẫn quanh Mặt Trời mỗi ngày bé vẫn nhìn thấy mặt trời mọc rồi lặn.
  • Bánh xe nước chuyển vẫn, múc nước lên rồi lại đổ xuống đều đặn.
  • Kim đồng hồ chuyển vẫn, quay mãi tạo thành vòng tròn quen thuộc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Dòng thời gian như bánh xe chuyển vẫn, đưa mùa hạ đi và kéo mùa thu đến.
  • Thế sự chuyển vẫn, những điều hôm qua tưởng chắc chắn nay bỗng đổi khác.
  • Trong trang cổ văn, tác giả mượn cảnh trăng tròn khuyết để nói chuyện lòng người chuyển vẫn.
3
Người trưởng thành
  • Thế gian chuyển vẫn, không gì đứng yên mãi.
  • Đời người như con nước chuyển vẫn, khi đầy khi vơi, ai cũng phải học cách chèo lái.
  • Bánh xe lịch sử chuyển vẫn, cuốn theo cả những vinh quang lẫn lầm lỡ của một thời.
  • Giữa vòng quay chuyển vẫn của nhân thế, một khoảnh khắc bình yên đã đủ để ta tựa vào và thở.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vận động xoay chuyển theo lối tuần hoàn; thường dùng trong văn học cũ để ví sự đổi thay của cuộc đời.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chuyển vẫn cổ điển, văn chương; trung tính về cảm xúc, sắc thái ước lệ Ví dụ: Thế gian chuyển vẫn, không gì đứng yên mãi.
luân chuyển trang trọng, trung tính; mức độ khái quát tương đương Ví dụ: Vạn vật luân chuyển chẳng ngừng.
xoay vần khẩu ngữ-văn chương, hình ảnh, mức độ gần gũi hơn Ví dụ: Thế sự xoay vần khôn lường.
luân hồi Phật học/văn chương, hàm ý tuần hoàn vòng đời; mạnh hơn về ý niệm chu kỳ Ví dụ: Kiếp người luân hồi, cảnh đời đổi thay.
bất biến trang trọng, triết luận; phủ định sự đổi thay Ví dụ: Thế sự không bất biến, vẫn chuyển hoài.
đình trệ trung tính-âm, hành chính/kinh tế; nhấn dừng lại, không chuyển động Ví dụ: Dòng đời đâu thể đình trệ mãi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả sự thay đổi tuần hoàn của cuộc sống, số phận.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự biến đổi, tuần hoàn, thường mang sắc thái triết lý.
  • Phong cách trang trọng, cổ điển, thường xuất hiện trong văn học.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tác phẩm văn học, thơ ca để tạo cảm giác sâu sắc, triết lý.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản hiện đại vì có thể gây khó hiểu.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thay đổi khác như "biến đổi", "thay đổi".
  • Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh văn học và ý nghĩa triết lý của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cuộc đời chuyển vẫn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cuộc đời, thời gian) và trạng từ (luôn, mãi).
chuyển vẫn xoay đổi thay biến vần luân vận quay
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...