Xoay vần
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Biến đổi theo lẽ tự nhiên.
Ví dụ:
Năm tháng xoay vần, mọi thứ đổi khác dần.
Nghĩa: Biến đổi theo lẽ tự nhiên.
1
Học sinh tiểu học
- Ngày nối ngày xoay vần, nắng lên rồi lại tắt.
- Chiếc lá theo mùa mà xoay vần thành màu vàng.
- Con nước sông xoay vần, lúc đầy lại rút.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thời tiết xoay vần, sáng se lạnh mà trưa đã ấm lên.
- Những mùa vụ xoay vần, làng quê thay áo theo nhịp lúa chín.
- Cuộc sống xoay vần, ta lớn lên theo từng đổi thay của thời gian.
3
Người trưởng thành
- Năm tháng xoay vần, mọi thứ đổi khác dần.
- Thế sự xoay vần, điều hôm nay chắc chắn mai có thể mong manh.
- Trong nhịp sống xoay vần, ta học cách buông những điều không còn hợp mình.
- Đêm ngày xoay vần lặng lẽ, lòng người cũng chuyển mùa theo đó.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Biến đổi theo lẽ tự nhiên.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bất biến đứng yên
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| xoay vần | trung tính, giàu hình ảnh, văn chương/khẩu ngữ; mức độ vừa Ví dụ: Năm tháng xoay vần, mọi thứ đổi khác dần. |
| luân chuyển | trang trọng, trung tính; mức độ vừa Ví dụ: Sự sống trên Trái Đất luân chuyển theo mùa. |
| luân hồi | văn chương/triết học, sắc thái khái quát; mức độ vừa Ví dụ: Vạn vật luân hồi theo chu kỳ thời gian. |
| thay đổi | trung tính, phổ thông; mức độ rộng nhưng phù hợp ngữ cảnh tự nhiên Ví dụ: Thời tiết thay đổi theo mùa. |
| bất biến | trang trọng, khẳng định tính không đổi; đối lập rõ Ví dụ: Quy luật ấy bất biến qua bao thời đại. |
| đứng yên | khẩu ngữ, hình ảnh; chỉ trạng thái không biến chuyển Ví dụ: Trước vòng đời xoay vần, không gì đứng yên. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả sự biến đổi tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để tạo hình ảnh về sự thay đổi liên tục, tuần hoàn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự biến đổi tự nhiên, không cưỡng lại được.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả sự thay đổi tự nhiên, tuần hoàn của sự vật, hiện tượng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật hoặc khoa học.
- Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học để tạo cảm giác về sự tuần hoàn của thời gian.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thay đổi khác như "biến đổi", "thay đổi".
- Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian hoặc chu kỳ để nhấn mạnh tính tuần hoàn.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và sắc thái của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái biến đổi.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thời gian xoay vần", "cuộc sống xoay vần".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ thời gian hoặc sự vật, ví dụ: "thời gian", "cuộc sống".
