Chao động
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Chuyển động nghiêng qua nghiêng lại.
Ví dụ:
Con tàu chao động khi sóng quật vào mạn.
Nghĩa: Chuyển động nghiêng qua nghiêng lại.
1
Học sinh tiểu học
- Chiếc thuyền con chao động trên mặt hồ khi gió nổi lên.
- Ngọn đèn treo trước hiên chao động theo từng luồng gió.
- Tán lá chuối chao động, phát ra tiếng sột soạt.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chiếc cầu tre mỏng manh chao động dưới bước chân, khiến tôi khựng lại.
- Lá cờ trên cột cao chao động dữ dội trước cơn giông đang kéo đến.
- Chùm chuông gió khẽ chao động, ngân lên những âm thanh lanh lảnh.
3
Người trưởng thành
- Con tàu chao động khi sóng quật vào mạn.
- Ánh đèn trong hẻm chao động, đổ bóng lung linh lên vách tường ẩm.
- Cành bàng chao động suốt đêm, như muốn cọ bớt hơi gió mùa hạ.
- Chiếc võng chao động nhè nhẹ, ru người nằm trôi vào giấc ngủ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chuyển động nghiêng qua nghiêng lại.
Từ trái nghĩa:
đứng yên bất động
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| chao động | Diễn tả sự chuyển động không ổn định, nghiêng ngả qua lại của vật thể, thường do tác động bên ngoài. Mang sắc thái trung tính. Ví dụ: Con tàu chao động khi sóng quật vào mạn. |
| lắc lư | Trung tính, diễn tả sự chuyển động qua lại nhẹ nhàng, liên tục, thường là của vật thể treo hoặc không vững. Ví dụ: Chiếc thuyền lắc lư trên sóng biển. |
| đung đưa | Trung tính, diễn tả sự chuyển động qua lại nhẹ nhàng, nhịp nhàng, thường là của vật thể treo hoặc có điểm tựa. Ví dụ: Cành cây đung đưa trong gió. |
| dao động | Trung tính, dùng cho cả chuyển động vật lí và trạng thái tinh thần, thường mang tính chu kì hoặc không ổn định. Ví dụ: Con lắc dao động theo một chu kì nhất định. |
| đứng yên | Trung tính, diễn tả trạng thái không có bất kỳ sự di chuyển hay chuyển động nào. Ví dụ: Chiếc xe đứng yên chờ đèn đỏ. |
| bất động | Trang trọng hoặc miêu tả trạng thái hoàn toàn không cử động, thường do bị cố định hoặc không còn sự sống. Ví dụ: Anh ta nằm bất động trên giường bệnh. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả hiện tượng tự nhiên hoặc trạng thái không ổn định.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác bất ổn hoặc chuyển động không đều.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Có thể dùng trong mô tả hiện tượng vật lý hoặc kỹ thuật liên quan đến chuyển động.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái miêu tả, trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phù hợp với văn viết, đặc biệt trong các mô tả kỹ thuật hoặc tự nhiên.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả chuyển động không ổn định, không đều.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao về chuyển động.
- Thường không dùng trong giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chuyển động khác như "lắc lư" hay "rung lắc".
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các mô tả không liên quan đến chuyển động.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái chuyển động.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cây chao động", "nước chao động".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể có khả năng chuyển động như "cây", "nước"; có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ như "mạnh", "nhẹ".
