Căn cứ
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Dựa vào làm cơ sở để lập luận hoặc hành động.
Ví dụ:
Tôi căn cứ vào hợp đồng để yêu cầu bảo hành.
2.
danh từ
Cái làm chỗ dựa, làm cơ sở để lập luận hoặc hành động.
Ví dụ:
Hợp đồng là căn cứ để giải quyết tranh chấp.
3.
danh từ
Vùng, khu vực làm chỗ dựa cho các hoạt động chính trị hoặc quân sự.
Ví dụ:
Quân đội rút về căn cứ an toàn.
Nghĩa 1: Dựa vào làm cơ sở để lập luận hoặc hành động.
1
Học sinh tiểu học
- Con căn cứ vào thời khóa biểu để chuẩn bị sách vở.
- Cô giáo dặn chúng mình căn cứ vào tranh để kể chuyện.
- Em căn cứ vào hướng dẫn rồi làm bài cho đúng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn hãy căn cứ vào số liệu thí nghiệm để rút ra nhận xét.
- Nhóm căn cứ vào đề cương mà phân công việc cho rõ ràng.
- Thầy nhắc chúng tôi căn cứ vào ngữ cảnh để hiểu nghĩa của từ.
3
Người trưởng thành
- Tôi căn cứ vào hợp đồng để yêu cầu bảo hành.
- Ta chỉ nên quyết định khi đã căn cứ vào bằng chứng đáng tin.
- Căn cứ vào kinh nghiệm, tôi chọn phương án ít rủi ro hơn.
- Hãy căn cứ vào mục tiêu dài hạn, đừng chạy theo cảm xúc chốc lát.
Nghĩa 2: Cái làm chỗ dựa, làm cơ sở để lập luận hoặc hành động.
1
Học sinh tiểu học
- Bảng điểm là căn cứ để cô khen thưởng.
- Nội quy là căn cứ để lớp giữ trật tự.
- Bản đồ là căn cứ để cả nhóm tìm đường.
2
Học sinh THCS – THPT
- Kết quả khảo sát là căn cứ để điều chỉnh kế hoạch câu lạc bộ.
- Số liệu lịch sử là căn cứ để viết báo cáo môn Sử.
- Tiêu chí rõ ràng là căn cứ để chấm điểm công bằng.
3
Người trưởng thành
- Hợp đồng là căn cứ để giải quyết tranh chấp.
- Các điều khoản pháp lý là căn cứ cho quyết định xử phạt.
- Niềm tin không kiểm chứng khó làm căn cứ cho một khoản đầu tư.
- Kinh nghiệm cá nhân hữu ích nhưng không đủ làm căn cứ trong nghiên cứu.
Nghĩa 3: Vùng, khu vực làm chỗ dựa cho các hoạt động chính trị hoặc quân sự.
1
Học sinh tiểu học
- Bộ đội rời căn cứ để làm nhiệm vụ.
- Trong truyện, các anh hùng xây một căn cứ trong rừng.
- Máy bay xuất phát từ căn cứ gần biển.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đơn vị lập căn cứ dã chiến để bảo đảm tiếp tế.
- Bản đồ cho thấy căn cứ nằm sâu trong thung lũng.
- Phim mô tả một căn cứ bí mật phục vụ nhiệm vụ trinh sát.
3
Người trưởng thành
- Quân đội rút về căn cứ an toàn.
- Họ xây căn cứ ở vị trí khống chế để kiểm soát tuyến đường.
- Trong thời chiến, mỗi căn cứ là một mạng lưới hậu cần và thông tin.
- Tổ chức đã chuyển căn cứ sang nước láng giềng để tránh truy quét.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ cơ sở lập luận hoặc hành động.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong quân sự và chính trị để chỉ vùng hoặc khu vực chiến lược.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trang trọng và chính xác.
- Phổ biến trong văn viết, đặc biệt là trong các văn bản hành chính và học thuật.
- Thường không mang cảm xúc cá nhân, mà tập trung vào tính khách quan.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ cơ sở của một lập luận hoặc hành động.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức.
- Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc lập luận để làm rõ ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "cơ sở" hoặc "nền tảng" trong một số ngữ cảnh.
- Chú ý phân biệt giữa nghĩa động từ và danh từ để sử dụng chính xác.
- Trong ngữ cảnh quân sự, cần hiểu rõ ý nghĩa chiến lược của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
"C03n c0" c f3 thc thc hicn vai tr f2 l e0 11cnh ngc, bc ngc hoc trcng ngc trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 tc ghcp, kh f4ng c f3 phc tc 11cnh k e8m.
3
Đặc điểm cú pháp
Thcng 11ct c 11cu c e2u, c f3 thc thcn l e0m trung t e2m ccm danh tc, v ed dc: "c03n c0 qucn sc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thcng kbt hcp vci danh tc, tc tc, v ed dc: "c03n c0 chcnh trc".
