Bíu

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Bám vào bằng cách nắm chặt lấy.
Ví dụ: Cô bíu tay anh để khỏi ngã giữa bậc thang trơn.
Nghĩa: Bám vào bằng cách nắm chặt lấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Em bé bíu tay mẹ khi bước xuống bậc thềm.
  • Con mèo sợ sấm, chạy lại bíu lấy rèm cửa.
  • Bé tập bơi, bíu chặt vào thành hồ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thằng nhóc hoảng hốt bíu lấy tay vịn khi xe thắng gấp.
  • Cơn gió mạnh thổi qua, nó vội bíu chặt cành cây để không trượt chân.
  • Đang leo dốc đá, cậu bíu vào mấu đá lồi ra rồi mới nhích tiếp.
3
Người trưởng thành
  • Cô bíu tay anh để khỏi ngã giữa bậc thang trơn.
  • Trong bóng tối, tôi lần tường và bíu chiếc tay vịn như bấu víu vào chút an toàn cuối cùng.
  • Đứa trẻ sốt cao, mệt rã rời vẫn bíu cổ mẹ, tìm hơi ấm quen thuộc.
  • Giữa cơn lốc người ở ga, bà cụ bíu quai túi và vai tôi, chậm rãi bước qua khe hẹp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Bám vào bằng cách nắm chặt lấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bíu Diễn tả hành động bám víu chặt chẽ, thường mang ý nghĩa cần sự hỗ trợ, an toàn hoặc không muốn rời xa. Ví dụ: Cô bíu tay anh để khỏi ngã giữa bậc thang trơn.
vịn Trung tính, diễn tả hành động bám vào để giữ thăng bằng, lấy điểm tựa. Ví dụ: Anh ấy vịn vào lan can để đi xuống cầu thang.
bám Trung tính, diễn tả hành động giữ chặt vào một vật gì đó để không bị rơi hoặc di chuyển. Ví dụ: Con khỉ bám chặt vào cành cây.
buông Trung tính, diễn tả hành động nới lỏng tay, không giữ chặt nữa, để cho vật gì đó rơi hoặc rời đi. Ví dụ: Cô ấy buông tay ra khỏi đứa bé.
thả Trung tính, diễn tả hành động không giữ lại nữa, để cho vật gì đó tự do di chuyển hoặc rơi xuống. Ví dụ: Anh ấy thả con chim ra khỏi lồng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động bám chặt vào ai đó hoặc vật gì đó để giữ thăng bằng hoặc không bị ngã.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về sự bám víu, thường mang tính biểu cảm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, có thể diễn tả sự phụ thuộc hoặc cần sự hỗ trợ.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động bám chặt trong các tình huống đời thường.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng mà người hoặc vật bám vào.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "bấu" nhưng "bíu" thường chỉ hành động bám chặt hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "bíu vào cành cây".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật hoặc người (ví dụ: "bíu tay", "bíu áo"), có thể đi kèm với phó từ chỉ cách thức (ví dụ: "bíu chặt").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...