Câu 11 trang 16 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức


Đề bài

Hãy ghi các phương pháp bảo quản phù hợp với các thực phẩm trong Bảng 5.1


Lời giải chi tiết

Các phương pháp bảo quản phù hợp với các thực phẩm trong Bảng 5.1 là:

Tên thực phẩm

Phương pháp bảo quản thực phẩm

Thịt bò

- Làm lạnh: sử dụng trong thời gian ngắn

- Đông lạnh: sử dụng trong thời gian dài

Tôm tươi

- Làm lạnh: sử dụng trong thời gian ngắn.

- Đông lạnh: sử dụng trong thời gian dài

- Làm khô

Rau cải

Làm lạnh

Quả chuối

- Làm lạnh

- Làm khô

Khoai tây

Làm lạnh

Lạc nhân

Làm khô

- Làm lạnh: sử dụng trong thời gian ngắn.

- Đông lạnh: sử dụng trong thời gian dài

- Làm khô

- Ướp

Củ cải đường

- Làm lạnh

- Làm khô

Sữa tươi

Làm lạnh

Loigiaihay.com

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
  • Câu 12 trang 16 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Hãy so sánh các món ăn được chế biến bằng các phương pháp: luộc và rán; trộn hỗn hợp và muối chua

  • Câu 13 trang 16 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Hãy liệt kê một số món ăn đảm bảo các yêu cầu sau: có nhiều nhóm thực phẩm và cung cấp nhiều nhóm chất trong cùng một món ăn

  • Câu 10 trang 15 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Hãy đọc nhãn của một số thực phẩm dưới đây và cho biết một số thông tin quan trọng: tên thực phẩm, thành phần, cách sử dụng, cách bảo quản, ngày sản xuất, hạn sử dụng, khối lượng, …

  • Câu 9 trang 15 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là: A. Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm. B. Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp. C. Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm. D. Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

  • Câu 8 trang 15 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm A. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn. B. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát. C. Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá. D. Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

  • Câu 7 trang 14 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? A. Chất béo B. Tinh bột C. Vitamin D. Chất đạm

  • Câu 6 trang 14 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm? A. Ướp và phơi B. Rang và nướng C. Xào và muối chua D. Rán và trộn dầu giấm

  • Câu 5 trang 14 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. Làm lạnh và đông lạnh. B. Luộc và trộn hỗn hợp. C. Làm chín thực phẩm. D. Nướng và muối chua

  • Câu 4 trang 14 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh tực phẩm? A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm. B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng. C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau. D. Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

  • Câu 3 trang 14 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm? A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố. B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng. C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng. D. Ăn khoai tây mọc mầm.

  • Câu 2 trang 13 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Chế biến thực phẩm có vai trò gì? A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn. B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm. C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn. D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

  • Câu 1 trang 13 SBT Công Nghệ 6 – Kết nối tri thức

    Bảo quản thực phẩm có vai trò gì? A. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng B. Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài. C. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. D. Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.