Tự kiểm tra trang 104


Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 104 VBT toán 2 đề tự kiểm tra với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính nhẩm:

\(2 \times 4 = ...\)                     \(10:2 = ...\)

\(3 \times 8 = ...\)                     \(15:3 = ...\)

\(4 \times 3 = ...\)                     \(20:4 = ...\)

\(5 \times 9 = ...\)                     \(28:4 = ...\)

\(5 \times 5 = ...\)                     \(40:5 = ...\)

\(2 \times 7 = ...\)                     \(30:5 = ...\)

Phương pháp giải:

Nhẩm lại bảng nhân và chia trong phạm vi đã học rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\(2 \times 4 = 8\)                      \(10:2 = 5\)

\(3 \times 8 = 24\)                    \(15:3 = 5\)

\(4 \times 3 = 12\)                    \(20:4 = 5\)

\(5 \times 9 = 45\)                    \(28:4 = 7\)

\(5 \times 5 = 25\)                    \(40:5 = 8\)

\(2 \times 7 = 14\)                    \(30:5 = 6\)

Bài 2

Đặt tính rồi tính:

\(68 + 24\)                   \(73 - 49\)

\(425 + 312\)               \(689 - 157\)

Phương pháp giải:

- Đặt tính : Viết phép tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính : Cộng hoặc trừ các số lần lượt từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Con bò vàng nặng 320kg, con bò đen cân nặng hơn con bò vàng 9kg. Hỏi con bò đen cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Phương pháp giải:

Tóm tắt

Muốn tìm lời giải ta lấy cân nặng của con vàng cộng với 9kg.

Lời giải chi tiết:

Con bò đen cân nặng số ki-lô-gam là :

\(320 + 9 = 329\left( {kg} \right)\)

Đáp số: \(329 kg\).

Bài 4

Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 37cm, 25cm, 30cm. 

Phương pháp giải:

Muốn tìm chu vi hình tam giác ta lấy độ dài ba cạnh cộng lại với nhau (cùng đơn vị đo).

Lời giải chi tiết:

Chu vi hình tam giác là:

\(37 + 25 + 30 = 92\left( {cm} \right)\)

Đáp số: \(92cm\). 

Bài 5

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 95 ; 100 ; 105 ; … .

b) 254 ; 244 ; 234 ; … .

Phương pháp giải:

- Xác định khoảng cách giữa hai số liên tiếp; giá trị của các số đang tăng hay giảm.

- Đếm cách theo quy tắc rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) 95 ; 100 ; 105 ; 110 (Đếm xuôi cách 5 đơn vị, bắt đầu từ 95). 

b) 254 ; 244 ; 234 ; 224 (Đếm ngược cách 10 đơn vị, bắt đầu từ 254).

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.4 trên 5 phiếu

>> Xem thêm