Vở bài tập Toán 2

Chương 7 : Ôn tập cuối năm

Bài 156 : Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo)

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 87, 88 VBT toán 2 bài 156 : Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo) tập 2 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Nối (theo mẫu)

Phương pháp giải:

- Từ cách đọc đã cho, xác định chữ số hàng trăm, chục, đơn vị để tìm được số có 3 chữ số thích hợp.

- Nối cách đọc với số. 

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Viết (theo mẫu) :

a) Mẫu : \(482 = 400 + 80 + 2\)           

\(687 = .......\)           \(460 = .......\)

\(141 = .......\)           \(505 = .......\)

\(735 = .......\)           \(986 = .......\)

b) Mẫu : \(200 + 50 + 9 = 259\)

\(600 + 70 + 2 = ......\)

\(300 + 90 + 9 = .......\)

\(400 + 40 + 4 = .......\)

\(900 + 50 + 1 = ........\)

\(500 + 20  = .......\)

\(700 + 3 = ............\)

Phương pháp giải:

a) Phân tích số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.

b) Viết số có ba chữ số từ tổng trăm, chục, đơn vị đã cho. 

Lời giải chi tiết:

a) Mẫu : \(482 = 400 + 80 + 2\)

\(687 = 600 + 80 + 7\)

\(141 = 100 + 40 + 1\)

\(735 = 700 + 30 + 5\)

\(460 = 400 + 60\)

\(505 = 500 + 5\)

\(986 = 900 + 80 + 6\)

b) Mẫu : \(200 + 50 + 9 = 259\)

\(600 + 70 + 2 = 672\)

\(300 + 90 + 9 = 399\)

\(400 + 40 + 4 = 444\)

\(900 + 50 + 1 = 951\)

\(500 + 20= 520\)

\(700 + 3 = 703\)

Bài 3

Viết các số 475; 457; 467; 456 theo thứ tự :

a) Từ bé đến lớn : ………

b) Từ lớn đến bé : ………

Phương pháp giải:

- So sánh các chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái sang phải.

- Sắp xếp theo thứ tự thích hợp.

Lời giải chi tiết:

a) Từ bé đến lớn : 456 ; 457 ; 467 ; 475.

b) Từ lớn đến bé : 475 ; 467 ; 457 ; 456.

Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 877 ; 878 ; 879 ; ……. .

b) 313 ; 315 ; 317 ; ……. .

c) 615 ; 620 ; 625 ; ……. .

Phương pháp giải:

- Xác định khoảng cách giữa hai số liên tiếp trong mỗi phần a, b, c.

- Đếm cách, bắt đầu từ số đầu tiên rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) 877 ; 878 ; 879 ; 880.

b) 313 ; 315 ; 317 ; 319.

c) 615 ; 620 ; 625 ; 630.

Bài 5

Số ?

a) Số bé nhất có một chữ số là : ……

b) Số bé nhất có hai chữ số là : ……

c) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là : ………

Phương pháp giải:

- Viết số thích hợp vào chỗ trống.

- Số liền trước của a là số có giá trị bé hơn a một đơn vị. 

Lời giải chi tiết:

a) Số bé nhất có một chữ số là : 0.

b) Số bé nhất có hai chữ số là : 10.

c) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là : 99.

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay