Đề bài

Match.

1. Where does your brother go on Sundays?

2. What do they do there?

3. Where is your mum on Sundays?

4. What does she do?

5. Where are your sisters on Saturdays?

A. They play badminton.

B. She is at the shopping centre.

C. He goes to the sports centre.

D. They’re at the cinema.

E. She does yoga.

Đáp án

1. Where does your brother go on Sundays?

C. He goes to the sports centre.

2. What do they do there?

A. They play badminton.

3. Where is your mum on Sundays?

B. She is at the shopping centre.

4. What does she do?

E. She does yoga.

5. Where are your sisters on Saturdays?

D. They’re at the cinema.

Lời giải chi tiết :

1 – C

Where does your brother go on Sundays?

He goes to the sports centre.

(Anh trai bạn đi đâu vào những ngày Chủ Nhật?

Anh ấy đến trung tâm thể thao.)

2 – A

What do they do there?

They play badminton.

(Họ làm gì ở đó?

Họ chơi cầu lông.)

3 – B

Where is your mum on Sundays?

She is at the shopping centre.

(Mẹ bạn ở đâu vào những ngày Chủ Nhật?

Bà ấy ở trung tâm mua sắm.)

4 – E

What does she do?

She does yoga.

(Cô ấy làm gì?

Cô ấy tập yoga.)

5 – D

Where are your sisters on Saturdays?

They’re at the cinema.

(Các chị gái của bạn ở đâu vào những ngày thứ Bảy?

Họ ở rạp chiếu phim.)

 

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

3. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

3. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

4. Read and match. 

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

3. Read and circle.

(Đọc và khoanh.)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

4. Read and match. 

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

2. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

9. Read and write.

(Đọc và viết.)

1. Is this (Tom) ______ boots?

2. It’s (his sister) ______ jacket.

3. Are these (your parents) ______ raincoats? 

4. They’re (Mia) ______ shorts? 

Xem lời giải >>
Bài 8 :

10. Look. Read and write.

(Nhìn. Đọc và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

2. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

2. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

4. Write.

(Viết)

Can we

Is she

What do we

Are you

Xem lời giải >>
Bài 12 :

2. Look. Read and circle.

(Nhìn tranh. Đọc và khoanh tròn.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

3. Point to the picture in 2. Ask and answer.

(Chỉ vào bức tranh ở câu 2. Đặt câu hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

4. Talk with a friend. 

(Nói chuyện với một người bạn.)

Xem lời giải >>
Bài 15 :

2. Read and choose the correct responses. 

(Đọc và chọn câu trả lời đúng.)

Xem lời giải >>
Bài 16 :

5. Write the sentences. 

(Viết các câu văn.)

Xem lời giải >>
Bài 17 :

3. Ask and answer.

(Đặt câu hỏi và trả lời.)

1. My favorite animal is cat.

(Con vật yêu thích của tôi là mèo.)

2. It is cute.

(Nó rất đáng yêu.)

3. It has grey fur, pink nose and cute face.

(Nó có lông màu xám, mũi hồng, khuôn mặt đáng yêu.)

Xem lời giải >>
Bài 18 :

2. Reorder the words. Write the sentences.

(Sắp xếp lại các từ. Viết câu hoàn chỉnh.)

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Match. 

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Find ONE mistake in the sentence below.

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Complete the sentences with the available words.

Xem lời giải >>