Xôviết

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Hình thức tổ chức chính quyền chuyên chính vô sản; cơ quan chính quyền nhà nước ở Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xôviết trước đây.
Ví dụ: Xôviết là cơ quan quyền lực nhà nước tối cao trong hệ thống cũ.
2.
tính từ
Thuộc về Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xôviết.
Ví dụ: Ông ấy sưu tầm đồng hồ xôviết từ các chợ đồ cổ.
Nghĩa 1: Hình thức tổ chức chính quyền chuyên chính vô sản; cơ quan chính quyền nhà nước ở Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xôviết trước đây.
1
Học sinh tiểu học
  • Trong bài sử, cô kể về chính quyền xôviết ra đời sau cách mạng.
  • Ngày ấy, xôviết là cơ quan điều hành đất nước rộng lớn kia.
  • Người dân bầu đại biểu vào xôviết để quyết định việc chung.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau biến động chính trị, xôviết trở thành bộ máy cầm quyền của quốc gia.
  • Trong bản đồ lịch sử, em thấy xôviết quản lý từ trung ương tới các địa phương.
  • Những nghị quyết do xôviết thông qua đã ảnh hưởng mạnh tới đời sống xã hội.
3
Người trưởng thành
  • Xôviết là cơ quan quyền lực nhà nước tối cao trong hệ thống cũ.
  • Ở nhiều giai đoạn, xôviết vừa là biểu tượng cách mạng, vừa là cỗ máy quản trị khổng lồ.
  • Nghiên cứu lưu trữ cho thấy xôviết vận hành theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
  • Khi đối chiếu các mô hình nhà nước, người ta thường xem xôviết như một thí nghiệm lịch sử lớn.
Nghĩa 2: Thuộc về Liên bang Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Xôviết.
1
Học sinh tiểu học
  • Đây là bộ phim xôviết mà thầy chiếu trong giờ ngoại khoá.
  • Bạn An thích nghe những bài hát xôviết vui tươi.
  • Chiếc huy hiệu xôviết trong tủ trưng bày rất lạ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trường tổ chức buổi nói chuyện về văn học xôviết thế kỷ trước.
  • Trong phòng thí nghiệm, thầy giới thiệu mẫu máy ảnh xôviết còn hoạt động.
  • Nhạc xôviết có giai điệu hùng tráng, nghe là nhớ ngay thời đại ấy.
3
Người trưởng thành
  • Ông ấy sưu tầm đồng hồ xôviết từ các chợ đồ cổ.
  • Kiến trúc xôviết của khu nhà hiện lên rắn rỏi, thẳng thớm, ít trang trí.
  • Bộ phim chiến tranh xôviết này dung hòa sử thi với chất đời thường một cách tự nhiên.
  • Trong bài viết, chị phân tích cách giáo dục xôviết định hình thang giá trị tập thể.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, chính trị hoặc nghiên cứu về Liên Xô.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo bối cảnh lịch sử hoặc chính trị.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu nghiên cứu lịch sử, chính trị học và quan hệ quốc tế.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng và lịch sử.
  • Liên quan đến các vấn đề chính trị và xã hội.
  • Thích hợp cho văn viết hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi thảo luận về lịch sử hoặc chính trị của Liên Xô.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến lịch sử hoặc chính trị.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên bản.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ các tổ chức chính trị khác nếu không hiểu rõ bối cảnh lịch sử.
  • Khác biệt với từ "cộng sản" ở chỗ chỉ rõ hơn về tổ chức chính quyền cụ thể của Liên Xô.
  • Cần chú ý đến bối cảnh lịch sử khi sử dụng để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Tính từ: Đóng vai trò định ngữ, bổ nghĩa cho danh từ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi; không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng ở đầu câu hoặc sau động từ. Tính từ: Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Có thể làm trung tâm của cụm danh từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "chính quyền xôviết", "tư tưởng xôviết".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với động từ, tính từ. Tính từ: Thường đi kèm với danh từ, ví dụ: "nhà nước xôviết", "chế độ xôviết".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...