Vai vế
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng.
Ví dụ:
Trong họ, vai vế quyết định cách xưng hô và thứ tự phát biểu.
2.
danh từ
Vị trí cao, quan trọng trong xã hội, do chức vụ, cấp bậc hay quyền lực mà có (nối khái quát).
Ví dụ:
Chức vụ cao đem lại vai vế nhưng cũng kèm trách nhiệm.
Nghĩa 1: Thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng.
1
Học sinh tiểu học
- Ông nội có vai vế cao hơn bố.
- Chị cả nhắc em nhỏ phải kính trên nhường dưới theo vai vế.
- Trong đám giỗ, con cháu chào hỏi đúng vai vế.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ở nhà ngoại, mọi người sắp chỗ ngồi theo vai vế để tiện chào hỏi.
- Câu chuyện họ hàng đôi khi rối vì mỗi chi có vai vế khác nhau.
- Khi cưới hỏi, họ bàn bạc cẩn thận để giữ vai vế cho khỏi lẫn lộn.
3
Người trưởng thành
- Trong họ, vai vế quyết định cách xưng hô và thứ tự phát biểu.
- Giữ đúng vai vế giúp buổi giỗ chạp êm thấm, không ai thấy mình bị xem nhẹ.
- Đổi cách xưng hô là chuyện nhỏ, nhưng đụng đến vai vế lại chạm vào nếp nhà.
- Khi gia phả thiếu rõ ràng, việc tranh cãi về vai vế thường bộc lộ những mối căng thẳng âm ỉ.
Nghĩa 2: Vị trí cao, quan trọng trong xã hội, do chức vụ, cấp bậc hay quyền lực mà có (nối khái quát).
1
Học sinh tiểu học
- Cô hiệu trưởng có vai vế trong trường.
- Chú công an có vai vế ở phường.
- Ông thị trưởng là người có vai vế trong thành phố.
2
Học sinh THCS – THPT
- Người đứng đầu công ty thường có vai vế lớn trong ngành.
- Nhà nghiên cứu nổi tiếng dần có vai vế trên diễn đàn khoa học.
- Ở làng tôi, già làng có vai vế nên lời nói rất được lắng nghe.
3
Người trưởng thành
- Chức vụ cao đem lại vai vế nhưng cũng kèm trách nhiệm.
- Không ít người mượn vai vế để gây ảnh hưởng, còn người tử tế dùng nó để bảo vệ nguyên tắc.
- Khi bàn chuyện cải cách, ai có vai vế ngồi lại với nhau, còn người nhỏ tiếng thì đứng ngoài cửa.
- Vai vế trong xã hội đổi thay nhanh; chỉ uy tín thật mới đứng vững lâu dài.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về mối quan hệ gia đình, họ hàng.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng khi đề cập đến thứ bậc hoặc vị trí trong xã hội.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo bối cảnh cho nhân vật hoặc tình huống.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tôn trọng hoặc nhấn mạnh thứ bậc, vị trí.
- Thường mang sắc thái trang trọng, đặc biệt trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần nhấn mạnh thứ bậc hoặc vị trí trong gia đình hoặc xã hội.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến quan hệ gia đình hoặc thứ bậc xã hội.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ vị trí khác như "chức vụ" hoặc "cấp bậc".
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Vai vế" là danh từ, thường đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "vai vế trong gia đình".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (cao, thấp), động từ (có, giữ), và các danh từ khác (gia đình, xã hội).
