Un đúc

Nghĩa & Ví dụ
Như hun đúc.
Ví dụ: Những trải nghiệm khó khăn đã un đúc tôi thành người điềm tĩnh hơn.
Nghĩa: Như hun đúc.
1
Học sinh tiểu học
  • Tình yêu của mẹ un đúc cho em tính kiên nhẫn.
  • Thầy cô un đúc cho chúng em thói quen đọc sách.
  • Những buổi tập đều đặn un đúc cho đội bóng sự tự tin.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những câu chuyện lịch sử un đúc trong tụi mình lòng biết ơn thế hệ trước.
  • Câu lạc bộ tình nguyện un đúc cho bạn ý thức sẻ chia, không vì thành tích.
  • Sự nghiêm khắc của cô chủ nhiệm un đúc dần cho lớp tinh thần kỷ luật.
3
Người trưởng thành
  • Những trải nghiệm khó khăn đã un đúc tôi thành người điềm tĩnh hơn.
  • Áp lực công việc, nếu biết điều tiết, có thể un đúc sự bền bỉ thay vì bào mòn ta.
  • Những cuộc trò chuyện thẳng thắn với bạn bè thân un đúc khả năng lắng nghe và nói thật lòng.
  • Nhiều năm đọc văn và viết lách un đúc trong tôi một giọng điệu riêng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca để tạo âm hưởng cổ điển hoặc nhấn mạnh ý nghĩa.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển.
  • Thích hợp trong ngữ cảnh văn chương, nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo cảm giác cổ điển, trang trọng trong văn chương.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản hành chính.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hun đúc" trong ngữ cảnh hiện đại.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như 'rất', 'khá'.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...