Tổ hợp

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Kết hợp hoặc được kết hợp với nhau thành một, theo những quy tắc nhất định
Ví dụ: Tôi tổ hợp dữ liệu rồi rút ra kết luận.
2.
danh từ
Bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói.
Ví dụ: Anh nhấc tổ hợp và gọi cho khách hàng.
3.
danh từ
Cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định.
Ví dụ: Gói dịch vụ là một tổ hợp được thiết kế theo nhu cầu doanh nghiệp.
4.
danh từ
Tổ hợp sản xuất (nói tắt)
Ví dụ: Anh ấy chuyển sang làm ở tổ hợp bên khu công nghệ cao.
Nghĩa 1: Kết hợp hoặc được kết hợp với nhau thành một, theo những quy tắc nhất định
1
Học sinh tiểu học
  • Các bạn tổ hợp các hình vuông lại thành một bức tranh lớn.
  • Cô dạy em tổ hợp ba màu để ra màu mới.
  • Chúng mình tổ hợp các chữ cái để ghép thành từ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm bạn tổ hợp ý tưởng rời rạc thành một kế hoạch rõ ràng.
  • Trong bài toán, ta tổ hợp các dữ kiện để tìm ra lời giải gọn nhất.
  • Bạn ấy khéo tổ hợp nhạc và lời, nên bài hát nghe rất hòa hợp.
3
Người trưởng thành
  • Tôi tổ hợp dữ liệu rồi rút ra kết luận.
  • Chìa khóa của nghiên cứu là biết tổ hợp phương pháp mà không làm mất tính nhất quán.
  • Đầu bếp giỏi tổ hợp vị chua, mặn, ngọt, tạo nên dư vị cân bằng.
  • Trong thương thảo, anh ấy khéo tổ hợp lợi ích các bên để đi đến thỏa thuận.
Nghĩa 2: Bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô đặt tổ hợp lên tai để nghe mẹ em nói chuyện.
  • Bố nhấc tổ hợp, nghe tiếng chuông rồi trả lời.
  • Em lau sạch tổ hợp để nói cho rõ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu áp tổ hợp vào tai, giọng đầu dây bên kia hơi rè.
  • Điện thoại bàn cũ có tổ hợp nặng tay nhưng âm thanh khá ấm.
  • Cô trực lễ tân đặt tổ hợp xuống, ghi nhanh cuộc hẹn vào sổ.
3
Người trưởng thành
  • Anh nhấc tổ hợp và gọi cho khách hàng.
  • Âm thanh qua tổ hợp hơi méo vì dây bị lỏng.
  • Chị đặt tổ hợp sang một bên, thở dài trước tin vừa nghe.
  • Thỉnh thoảng, tiếng gác tổ hợp xuống đế nghe như một dấu chấm hết cho cuộc nói chuyện.
Nghĩa 3: Cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Trường em có một tổ hợp trò chơi gồm bóng rổ, nhảy dây và cầu lông.
  • Cuốn sách là tổ hợp của tranh vẽ và chữ rất đẹp.
  • Bữa trưa là tổ hợp cơm, rau và thịt đủ dinh dưỡng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Logo mới là tổ hợp của các đường thẳng tối giản và màu trung tính.
  • Bản nhạc này là tổ hợp giai điệu dân gian với phối khí hiện đại.
  • Hệ thống điểm số là tổ hợp nhiều tiêu chí, không chỉ mỗi bài kiểm tra.
3
Người trưởng thành
  • Gói dịch vụ là một tổ hợp được thiết kế theo nhu cầu doanh nghiệp.
  • Thành phố là tổ hợp của lịch sử, con người và nhịp sống đương đại.
  • Bài thơ thành công nhờ tổ hợp nhịp điệu, hình ảnh và khoảng lặng vừa đủ.
  • Thực đơn tasting là tổ hợp hương vị dẫn dắt người ăn qua nhiều cung bậc.
Nghĩa 4: Tổ hợp sản xuất (nói tắt)
1
Học sinh tiểu học
  • Chú làm việc ở một tổ hợp sản xuất gần nhà.
  • Tổ hợp sản xuất tặng trường em nhiều cây xanh.
  • Cuối tuần, tổ hợp mở cửa cho mọi người tham quan.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Xã vừa khánh thành một tổ hợp, chuyên chế biến nông sản sạch.
  • Bạn Lan đến thực tập tại tổ hợp của khu công nghiệp.
  • Từ sáng, khói nhẹ bốc lên từ tổ hợp, báo hiệu ca làm mới bắt đầu.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy chuyển sang làm ở tổ hợp bên khu công nghệ cao.
  • Tổ hợp mở rộng dây chuyền nên tuyển thêm kỹ thuật viên.
  • Nhờ liên kết vùng, các tổ hợp vận hành hiệu quả hơn, giảm chi phí logistics.
  • Buổi tối, đèn từ tổ hợp sáng như một thành phố nhỏ, nhịp máy chạy đều như mạch đập.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các thiết bị điện tử hoặc các nhóm làm việc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến khi đề cập đến các cấu trúc phức tạp hoặc các tổ chức sản xuất.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kỹ thuật điện tử, công nghiệp và quản lý sản xuất.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt sự kết hợp của nhiều thành phần theo quy tắc nhất định.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự chính xác về cấu trúc hoặc tổ chức.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể được cụ thể hóa trong các lĩnh vực khác nhau.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hợp tác" khi nói về sự kết hợp giữa các cá nhân hoặc tổ chức.
  • Khác biệt với "tổ chức" ở chỗ "tổ hợp" nhấn mạnh vào sự kết hợp của các thành phần cụ thể.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
"Tổ hợp" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Tổ hợp" là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "tổ hợp" thường đứng sau các từ chỉ định như "một", "cái". Khi là động từ, nó có thể đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "tổ hợp" thường đi kèm với các tính từ hoặc danh từ khác. Khi là động từ, nó có thể kết hợp với các trạng từ chỉ cách thức hoặc thời gian.