Tỉa tót
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tia từng chi tiết nhỏ một cách tỉ mĩ, công phu (nói khái quát).
Ví dụ:
Chị tỉa tót khu vườn, từng cành đều vào nếp.
Nghĩa: Tia từng chi tiết nhỏ một cách tỉ mĩ, công phu (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan tỉa tót chậu hoa, lá gọn gàng và đẹp mắt.
- Em tỉa tót chiếc diều, cắt lại đuôi cho bay ổn hơn.
- Cô bé tỉa tót bưu thiếp, dán thêm viền để trông xinh.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy tỉa tót bài thủ công, chỉnh từng mép giấy cho thẳng.
- Minh tỉa tót bức vẽ, thêm những nét nhỏ làm cảnh vật sống động.
- Cô bạn tỉa tót tóc mái trước khi chụp kỷ yếu, chăm chút từng lọn.
3
Người trưởng thành
- Chị tỉa tót khu vườn, từng cành đều vào nếp.
- Anh tỉa tót bản thuyết trình, gọt bớt chỗ rườm rà để ý chính nổi bật.
- Cô thợ may tỉa tót đường chỉ cuối, để chiếc váy nằm phẳng như lời hứa.
- Đêm trước buổi gặp, tôi tỉa tót câu chữ, mong sáng mai không còn gai góc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tia từng chi tiết nhỏ một cách tỉ mĩ, công phu (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tỉa tót | trung tính→hơi cầu kì; sắc thái chăm chút, kỹ lưỡng; ngữ vực khẩu ngữ–thông dụng Ví dụ: Chị tỉa tót khu vườn, từng cành đều vào nếp. |
| chăm chút | trung tính, nhẹ; phổ thông Ví dụ: Cô ấy chăm chút từng đường kim mũi chỉ. |
| trau chuốt | hơi trang trọng, văn chương; nhấn vào độ mượt mà Ví dụ: Anh trau chuốt từng câu chữ trong bài viết. |
| gọt giũa | trang trọng–văn chương; sắc thái công phu, kỹ lưỡng Ví dụ: Tác giả gọt giũa từng đoạn văn. |
| cẩu thả | khẩu ngữ, mạnh; chê trách Ví dụ: Làm việc cẩu thả nên sản phẩm thiếu tinh xảo. |
| qua loa | khẩu ngữ, nhẹ–trung tính; làm cho xong Ví dụ: Trang trí qua loa rồi đi ngay. |
| sơ sài | trung tính; thiếu chi tiết, ít công phu Ví dụ: Bản thiết kế còn sơ sài, chưa đạt yêu cầu. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ việc chăm sóc cây cảnh hoặc làm đẹp cá nhân.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả sự chăm chút, tỉ mỉ trong sáng tạo nghệ thuật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành làm vườn, trang trí nội thất.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tỉ mỉ, cẩn thận và công phu.
- Thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự chăm sóc và chú ý đến chi tiết.
- Phù hợp với ngữ cảnh khẩu ngữ và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tỉ mỉ và công phu trong một công việc.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật.
- Thường dùng trong các tình huống không chính thức hoặc khi miêu tả sự chăm sóc cá nhân.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự chăm sóc khác như "chăm sóc", "chăm chút".
- Khác biệt với "chăm sóc" ở mức độ chi tiết và công phu.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng được tỉa tót.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tỉa tót cây cảnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng được tỉa tót, ví dụ: "cây", "hoa".
