Tia

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
Ví dụ: Vòi chữa cháy phả những tia nước mạnh vào đám lửa.
2.
danh từ
Ánh sáng, bức xạ truyền theo một đường nào đó.
Ví dụ: Một tia sáng yếu ớt cũng đủ dẫn lối trong hành lang tối.
3.
động từ
Phun ra, chiếu ra thành tia.
Ví dụ: Ống dẫn bị thủng, nước tia ra thành vệt dài.
Nghĩa 1: Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
1
Học sinh tiểu học
  • Vòi xịt nước phun ra những tia nhỏ trên sân.
  • Cái bình xịt tưới cây tạo thành tia mịn.
  • Em bóp ống kem, kem phụt ra thành tia trắng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bình xịt khử khuẩn tỏa thành các tia li ti bám lên tay.
  • Cơn mưa bắt đầu, máng nước phun thành tia ra sân như sợi chỉ bạc.
  • Cô hoạ sĩ dùng bình phun, từng tia sơn bám đều lên bức tường.
3
Người trưởng thành
  • Vòi chữa cháy phả những tia nước mạnh vào đám lửa.
  • Dưới áp lực, dầu rò rỉ thành tia mảnh nhưng văng rất xa.
  • Anh đầu bếp nặn sốt thành tia mỏng để trang trí đĩa ăn.
  • Trong buổi sáng hanh khô, bình xịt tóc tạo ra các tia sương bám lên từng lọn.
Nghĩa 2: Ánh sáng, bức xạ truyền theo một đường nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Một tia nắng chiếu qua cửa sổ lớp học.
  • Đèn pin phát ra tia sáng rọi vào góc phòng.
  • Mặt trời ló lên, tia nắng làm ấm sân trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tia chớp xé trời, rọi lóa cả con đường làng.
  • Trong thí nghiệm, tia laser đi thẳng qua lớp khói mỏng.
  • Bức tranh vẽ những tia nắng xiên qua tán lá, rất sinh động.
3
Người trưởng thành
  • Một tia sáng yếu ớt cũng đủ dẫn lối trong hành lang tối.
  • Qua tấm rèm mỏng, các tia nắng phân tách như từng sợi tơ vàng.
  • Bệnh nhân được chụp phim để kiểm tra tác động của tia X.
  • Từ khe mây, những tia dương rải xuống mặt nước, khiến khung cảnh bừng lên.
Nghĩa 3: Phun ra, chiếu ra thành tia.
1
Học sinh tiểu học
  • Vòi nước đang tia thẳng vào chậu cây.
  • Bình xịt tia sương lên lá.
  • Đèn pin tia sáng vào bức tường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Vết nứt bất ngờ tia nước, ướt cả lối đi.
  • Đài phun tiết kiệm nước bằng cách tia thành nhiều luồng mảnh.
  • Ngọn đèn đường chập chờn, lúc sáng lúc tia yếu ớt xuống vỉa hè.
3
Người trưởng thành
  • Ống dẫn bị thủng, nước tia ra thành vệt dài.
  • Miệng bình sô đa mở nắp, bọt khí bất ngờ tia trào lên cổ chai.
  • Anh thợ thử vòi, chỉnh để nó tia đều theo hình quạt.
  • Đèn chiếu sân khấu xoay, chốc chốc lại tia những vệt sáng sắc lạnh vào màn sương.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
Nghĩa 2: Ánh sáng, bức xạ truyền theo một đường nào đó.
Nghĩa 3: Phun ra, chiếu ra thành tia.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tia Diễn tả hành động phát ra dòng chất lỏng hoặc ánh sáng mạnh, tập trung. Ví dụ: Ống dẫn bị thủng, nước tia ra thành vệt dài.
phun Trung tính, thường dùng cho chất lỏng, có thể mạnh hoặc nhẹ. Ví dụ: Nước phun từ vòi.
chiếu Trung tính, thường dùng cho ánh sáng hoặc bức xạ, mang ý nghĩa định hướng. Ví dụ: Đèn chiếu sáng sân khấu.
hút Trung tính, dùng cho chất lỏng, hành động ngược lại với 'phun'. Ví dụ: Máy bơm hút nước lên.
hấp thụ Khoa học, trang trọng, dùng cho ánh sáng, nhiệt, năng lượng. Ví dụ: Lá cây hấp thụ ánh sáng mặt trời.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ ánh sáng hoặc chất lỏng phun ra, ví dụ "tia nước" hay "tia sáng".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả hiện tượng vật lý hoặc trong các báo cáo khoa học, ví dụ "tia laser".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ "tia nắng" trong thơ ca.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong vật lý, quang học, và kỹ thuật, ví dụ "tia X", "tia hồng ngoại".
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "tia" mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Thường được dùng trong cả văn nói và văn viết, phù hợp với nhiều ngữ cảnh khác nhau.
  • Phong cách sử dụng có thể trang trọng trong các văn bản khoa học hoặc bình dị trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả ánh sáng, bức xạ hoặc chất lỏng phun ra theo đường thẳng.
  • Tránh dùng "tia" khi không có yếu tố phun ra hoặc chiếu ra rõ ràng.
  • "Tia" có thể kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành cụm từ chỉ hiện tượng cụ thể, như "tia sáng", "tia nước".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn "tia" với "dòng" khi mô tả chất lỏng, cần chú ý đến yếu tố phun ra.
  • "Tia" thường đi kèm với các từ chỉ ánh sáng hoặc bức xạ, khác với "dòng" thường chỉ dòng chảy liên tục.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng mô tả khi dùng từ "tia".
1
Chức năng ngữ pháp
"Tia" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Tia" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "tia" thường đứng sau các lượng từ hoặc tính từ. Khi là động từ, "tia" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tia nước", "tia sáng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "tia" thường kết hợp với các tính từ (như "tia sáng"), lượng từ (như "một tia"), hoặc danh từ khác (như "tia nước"). Khi là động từ, nó thường đi kèm với các trạng ngữ chỉ cách thức hoặc nơi chốn.
ánh sáng chiếu rọi chùm xạ phun xịt giọt dòng