Ánh
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Nhánh của một số củ.
2.
danh từ
Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).
3.
danh từ
(chuyên môn). Mảng ánh sáng có màu sắc.
4.
Danh từ
Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng lánh. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo, ví dụ "ánh đèn", "ánh mặt trời".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả hiện tượng ánh sáng trong các bài viết khoa học hoặc báo cáo, ví dụ "ánh sáng phản xạ".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong thơ ca, văn xuôi để tạo hình ảnh lãng mạn, ví dụ "ánh trăng", "ánh mắt".
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong vật lý, quang học để chỉ các hiện tượng liên quan đến ánh sáng, ví dụ "ánh sáng khả kiến".
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn chương, kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả các hiện tượng liên quan đến ánh sáng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến ánh sáng hoặc phản xạ.
- Có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ chỉ ánh sáng cụ thể, ví dụ "ánh sáng mặt trời".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "ánh" trong nghĩa khác như "ánh mắt" (cảm xúc) hoặc "ánh vàng" (màu sắc).
- Chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi từ "ánh" đứng một mình.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "ánh sáng", "ánh nắng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (như "sáng", "lấp lánh"), động từ (như "chiếu", "phản chiếu"), và các danh từ khác (như "mặt trời", "đèn").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
