Thu hẹp

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho hẹp lại hoặc hạn chế lại trong một phạm vi hẹp hơn.
Ví dụ: Chúng ta cần thu hẹp phạm vi dự án để đảm bảo tiến độ.
Nghĩa: Làm cho hẹp lại hoặc hạn chế lại trong một phạm vi hẹp hơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Con thu hẹp nét vẽ để con đường trên giấy nhỏ lại.
  • Cô giáo bảo chúng mình thu hẹp vòng tròn để chơi trò chơi dễ hơn.
  • Mẹ dặn con thu hẹp phạm vi tìm đồ, chỉ tìm quanh bàn học thôi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Để tập trung, mình thu hẹp danh sách việc cần làm còn vài mục quan trọng.
  • Đội bạn thu hẹp khoảng cách đứng chơi, nên tiếng nói chuyện nhỏ hẳn.
  • Trong bài thuyết trình, tụi mình thu hẹp chủ đề, chỉ phân tích phần cốt lõi.
3
Người trưởng thành
  • Chúng ta cần thu hẹp phạm vi dự án để đảm bảo tiến độ.
  • Anh chọn thu hẹp vòng giao tiếp, giữ lại vài mối quan hệ thật sự có ý nghĩa.
  • Do ngân sách giảm, công ty đành thu hẹp quy mô, tập trung vào sản phẩm chủ lực.
  • Càng đi xa, tôi càng muốn thu hẹp mong cầu, sống gọn trong những điều thiết yếu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Làm cho hẹp lại hoặc hạn chế lại trong một phạm vi hẹp hơn.
Từ đồng nghĩa:
thu nhỏ giảm bớt hạn chế co hẹp
Từ Cách sử dụng
thu hẹp trung tính, mức độ vừa; dùng trong văn bản hành chính/kỹ thuật và đời sống Ví dụ: Chúng ta cần thu hẹp phạm vi dự án để đảm bảo tiến độ.
thu nhỏ trung tính; mức độ nhẹ–vừa; thường dùng trong kỹ thuật/đời sống Ví dụ: Thu nhỏ phạm vi nghiên cứu để tập trung hơn.
giảm bớt trung tính, hơi khẩu ngữ; mức độ vừa; thiên về số lượng/quy mô Ví dụ: Giảm bớt đối tượng khảo sát để thu hẹp chi phí.
hạn chế trang trọng–trung tính; mức độ vừa; thiên về đặt giới hạn Ví dụ: Hạn chế phạm vi đầu tư để thu hẹp rủi ro.
co hẹp trung tính; mức độ vừa; dùng cho cả vật lý và nghĩa bóng Ví dụ: Mạch máu bị co hẹp sau chấn thương.
mở rộng trung tính; mức độ đối lập trực tiếp, phổ biến Ví dụ: Mở rộng quy mô thay vì thu hẹp sản xuất.
phóng đại trung tính; mức độ mạnh; nghiêng về tăng kích thước/độ lớn Ví dụ: Phóng đại bản đồ để xem chi tiết thay vì thu hẹp lại.
khuếch trương trang trọng; mức độ mạnh; mở rộng ảnh hưởng/quy mô Ví dụ: Khuếch trương thị trường chứ không thu hẹp thị trường.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc giảm bớt phạm vi hoặc quy mô.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kinh tế, quản lý, kỹ thuật để chỉ việc giảm bớt phạm vi hoạt động hoặc quy mô.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt ý giảm bớt phạm vi hoặc quy mô một cách cụ thể và chính xác.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự diễn đạt cảm xúc hoặc không trang trọng.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ phạm vi hoặc quy mô như "khoảng cách", "quy mô", "phạm vi".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "giảm bớt" nhưng "thu hẹp" nhấn mạnh vào việc làm cho hẹp lại.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thu hẹp phạm vi", "thu hẹp diện tích".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (phạm vi, diện tích), trạng từ (nhanh chóng, dần dần) và có thể đi kèm với các từ chỉ mức độ (rất, khá).