Thị sát
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(Người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét tại chỗ để nắm biết tình hình.
Ví dụ:
Cán bộ xã thị sát cánh đồng sau mưa lớn để đánh giá thiệt hại.
Nghĩa: (Người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét tại chỗ để nắm biết tình hình.
1
Học sinh tiểu học
- Hiệu trưởng thị sát sân trường để xem có chỗ nào trơn trượt.
- Thầy tổng phụ trách thị sát khu vui chơi trước giờ sinh hoạt.
- Cô hiệu phó thị sát nhà ăn để kiểm tra bữa trưa cho học sinh.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ban giám hiệu thị sát các lớp để nắm tình hình ôn tập trước kỳ kiểm tra.
- Chủ nhiệm câu lạc bộ thị sát phòng sinh hoạt, xem còn thiếu dụng cụ nào.
- Thầy hiệu trưởng thị sát cổng trường giờ tan học để điều chỉnh phân luồng học sinh.
3
Người trưởng thành
- Cán bộ xã thị sát cánh đồng sau mưa lớn để đánh giá thiệt hại.
- Chỉ huy công trình thị sát mặt bằng lúc rạng sáng, đối chiếu bản vẽ với thực địa.
- Lãnh đạo xưởng thị sát dây chuyền khi có sự cố, lắng nghe báo cáo ngay tại chỗ.
- Đội trưởng cứu hộ thị sát triền đê đang thấm nước, rồi lập tức phân công người chốt giữ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét tại chỗ để nắm biết tình hình.
Từ trái nghĩa:
khoán trắng bỏ mặc
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thị sát | trang trọng, hành chính; trung tính; nhấn mạnh việc đến tận nơi để kiểm tra Ví dụ: Cán bộ xã thị sát cánh đồng sau mưa lớn để đánh giá thiệt hại. |
| kiểm tra | trung tính, phổ thông; mức độ rộng, thiên về xem xét đúng sai Ví dụ: Đoàn công tác kiểm tra hiện trường vụ sạt lở. |
| thanh tra | trang trọng, pháp quy; mạnh hơn, kèm thẩm quyền phát hiện sai phạm Ví dụ: Bộ đã thanh tra công trình xây dựng. |
| duyệt xét | trang trọng, văn bản/hiện trường; xem xét để phê chuẩn Ví dụ: Chủ tịch duyệt xét tiến độ tại công trường. |
| quan sát | trung tính, rộng; nghiêng về nhìn nhận tại chỗ Ví dụ: Ông quan sát tình hình sản xuất tại xưởng. |
| khoán trắng | khẩu ngữ, sắc thái phê phán; giao phó hoàn toàn, không kiểm tra Ví dụ: Lãnh đạo khoán trắng cho cấp dưới, không thị sát. |
| bỏ mặc | trung tính, cảm xúc tiêu cực; không quan tâm theo dõi Ví dụ: Ông bỏ mặc dự án, không hề thị sát. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các báo cáo, bài viết về hoạt động của lãnh đạo, quản lý.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các báo cáo, tài liệu liên quan đến quản lý, giám sát công việc.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng, nghiêm túc.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong ngữ cảnh hành chính và báo chí.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả hoạt động giám sát của người có thẩm quyền.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc không liên quan đến giám sát.
- Thường đi kèm với các từ chỉ địa điểm hoặc sự kiện cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "kiểm tra" hay "giám sát" nhưng "thị sát" nhấn mạnh việc xem xét tại chỗ.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh trang trọng khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thị sát công trường", "thị sát tình hình".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ địa điểm hoặc tình huống, ví dụ: "công trường", "tình hình".
