Thể nghiệm

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.
Ví dụ: Tôi chạy dự án nhỏ để thể nghiệm xem ý tưởng có khả thi không.
Nghĩa: Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.
1
Học sinh tiểu học
  • Con tự trồng cây để thể nghiệm xem lời cô dạy chăm cây có đúng không.
  • Bạn nhỏ thử học theo thời khóa biểu mới để thể nghiệm xem mình có tập trung hơn không.
  • Em làm thí nghiệm đơn giản để thể nghiệm lời bố nói: đun nước sẽ bốc hơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mình ghi chép quá trình ôn tập để thể nghiệm xem cách học theo chủ đề có hiệu quả hơn không.
  • Câu lạc bộ thử đổi lịch sinh hoạt, nhằm thể nghiệm giả thuyết rằng buổi chiều mọi người tham gia đông hơn.
  • Nhóm bạn giảm thời gian mạng xã hội một tuần để thể nghiệm lời khuyên về quản lý thời gian.
3
Người trưởng thành
  • Tôi chạy dự án nhỏ để thể nghiệm xem ý tưởng có khả thi không.
  • Chúng tôi áp dụng quy trình mới ở một tổ để thể nghiệm tính hiệu quả trước khi nhân rộng.
  • Sau vài tháng sống tối giản, tôi thể nghiệm và nhận ra mình bớt căng thẳng thật.
  • Chỉ khi trực tiếp bán hàng, anh mới thể nghiệm được sự chênh giữa lý thuyết và thực tế.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thể nghiệm trang trọng, học thuật; trung tính; sắc thái nghiêm; không khẩu ngữ Ví dụ: Tôi chạy dự án nhỏ để thể nghiệm xem ý tưởng có khả thi không.
kiểm chứng trung tính, khoa học; mức độ mạnh hơn vì nhấn vào xác minh bằng dữ kiện Ví dụ: Chúng tôi kiểm chứng giả thuyết qua nhiều đợt khảo sát.
chứng nghiệm trang trọng, thiên về học thuật/tôn giáo học; mức độ mạnh, nhấn vào kết quả được xác nhận qua trải nghiệm Ví dụ: Những điều ấy được chứng nghiệm trong đời sống hằng ngày.
thực chứng trang trọng, thuật ngữ; mức độ mạnh, nhấn vào xác nhận bằng thực nghiệm/hiện chứng Ví dụ: Luận điểm cần được thực chứng bằng số liệu độc lập.
võ đoán trung tính, phê phán; mức độ mạnh, chỉ phán quyết không dựa kinh nghiệm/thực tiễn Ví dụ: Kết luận võ đoán sẽ dẫn đến sai lầm.
suy diễn trung tính, học thuật; mức độ trung bình, nhấn vào suy luận thuần lý thay vì kiểm tra thực tế Ví dụ: Họ chỉ suy diễn từ vài trường hợp riêng lẻ.
phỏng đoán khẩu ngữ–trung tính; mức độ nhẹ, ước đoán thiếu kiểm chứng Ví dụ: Ta chỉ phỏng đoán chứ chưa có dữ liệu thể nghiệm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết học thuật hoặc báo cáo nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để diễn tả quá trình trải nghiệm sâu sắc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các lĩnh vực nghiên cứu khoa học, giáo dục và tâm lý học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nghiêm túc và khách quan.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là các văn bản học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh quá trình trải nghiệm và kiểm chứng qua thực tiễn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "trải nghiệm".
  • Thường đi kèm với các hoạt động nghiên cứu hoặc học tập.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "trải nghiệm" nhưng "thể nghiệm" nhấn mạnh hơn vào quá trình kiểm chứng.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thể nghiệm thực tế".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (thực tế, kinh nghiệm) và trạng ngữ chỉ thời gian hoặc cách thức.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...