Thể loại

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Hình thức sáng tác văn học, nghệ thuật, phân chia theo phương thức phản ánh hiện thực, vận dụng ngôn ngữ, v.v.
Ví dụ: Tạp chí số này chuyên về thể loại bút ký du ký.
Nghĩa: Hình thức sáng tác văn học, nghệ thuật, phân chia theo phương thức phản ánh hiện thực, vận dụng ngôn ngữ, v.v.
1
Học sinh tiểu học
  • Con thích đọc truyện cổ tích, đó là một thể loại.
  • Cô giáo bảo đây là bài thơ, khác thể loại với truyện.
  • Ở thư viện, sách được xếp theo từng thể loại.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bộ phim này thuộc thể loại tài liệu nên lời kể chậm rãi, nhiều chi tiết thật.
  • Nhà văn chuyển từ thể loại truyện ngắn sang tiểu thuyết để đào sâu nhân vật.
  • Nhạc lo-fi là thể loại giúp mình dễ tập trung khi học bài.
3
Người trưởng thành
  • Tạp chí số này chuyên về thể loại bút ký du ký.
  • Anh chọn thể loại phóng sự để giữ nhịp hiện thực lạnh và thẳng.
  • Có những câu chuyện chỉ cất giấu được trong thể loại thơ, vì ngôn từ ở đó biết thở.
  • Khi thị hiếu đổi thay, ranh giới thể loại cũng mềm đi, trộn lẫn như màu nước trên giấy.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Hình thức sáng tác văn học, nghệ thuật, phân chia theo phương thức phản ánh hiện thực, vận dụng ngôn ngữ, v.v.
Từ đồng nghĩa:
genre loại hình
Từ trái nghĩa:
liên thể vô thể
Từ Cách sử dụng
thể loại trung tính, học thuật; dùng trong phê bình/nghiên cứu văn học-nghệ thuật Ví dụ: Tạp chí số này chuyên về thể loại bút ký du ký.
genre mượn tiếng Pháp, học thuật, quốc tế; trung tính-trang trọng Ví dụ: Tác phẩm thuộc genre truyện trinh thám.
loại hình học thuật, hơi rộng nhưng thường dùng tương đương trong văn nghệ; trung tính Ví dụ: Loại hình tiểu thuyết khác với loại hình thơ trữ tình.
liên thể thuật ngữ chuyên môn, trái hướng với phân định thể loại; trang trọng Ví dụ: Tác phẩm liên thể làm mờ ranh giới giữa các thể loại.
vô thể thuật ngữ hiếm, nhấn mạnh không thuộc thể loại nào; văn chương-học thuật Ví dụ: Một thử nghiệm vô thể khó xếp vào khuôn thước thể loại.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để phân loại các tác phẩm văn học, nghệ thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Sử dụng để xác định phong cách hoặc hình thức của tác phẩm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong nghiên cứu văn học, nghệ thuật để phân tích và so sánh các tác phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính khách quan, trung lập khi phân loại tác phẩm.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các bài phân tích, nghiên cứu.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần phân loại hoặc thảo luận về các tác phẩm văn học, nghệ thuật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến văn học, nghệ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ loại hình cụ thể như "thơ", "truyện", "kịch".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "thể loại" trong các lĩnh vực khác như âm nhạc, phim ảnh, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng từ này để chỉ các loại hình không thuộc văn học, nghệ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "một", "nhiều"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "thể loại văn học", "thể loại âm nhạc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("thể loại mới"), động từ ("phân loại thể loại"), và các danh từ khác ("thể loại phim").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...