Thâu tóm
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tập trung lại để nắm giữ, sử dụng.
Ví dụ:
Anh ấy thâu tóm toàn bộ hồ sơ và mang về phòng làm việc.
2.
động từ
Bao quát và nắm được.
Ví dụ:
Bản tóm lược giúp tôi thâu tóm vấn đề chỉ trong vài phút.
Nghĩa 1: Tập trung lại để nắm giữ, sử dụng.
1
Học sinh tiểu học
- Cô thâu tóm đồ chơi rơi rải rác và cất vào giỏ.
- Bạn lớp trưởng thâu tóm các vở bài tập để nộp cho cô.
- Mẹ thâu tóm rau trong rổ để mang vào bếp.
2
Học sinh THCS – THPT
- Câu lạc bộ đã thâu tóm mọi bóng rổ sau giờ tập để kiểm kê.
- Cậu bạn nhanh tay thâu tóm quyền điều khiển micro trong buổi sinh hoạt lớp.
- Nhà xuất bản thâu tóm bản quyền loạt truyện rồi lên kế hoạch phát hành.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy thâu tóm toàn bộ hồ sơ và mang về phòng làm việc.
- Sau cuộc tái cấu trúc, công ty thâu tóm các dự án rời rạc để tối ưu nguồn lực.
- Nhà đầu tư tìm cách thâu tóm cổ phần chi phối, gom quyền quyết định về một mối.
- Khi cơn bão đến, người ta vội thâu tóm những thứ thiết yếu, giữ lấy phần cần cho gia đình.
Nghĩa 2: Bao quát và nắm được.
1
Học sinh tiểu học
- Cô giáo thâu tóm ý chính của bài và nhắc lại cho cả lớp.
- Em đọc nhanh để thâu tóm nội dung câu chuyện.
- Bạn Lan thâu tóm luật chơi trước khi bắt đầu trò chơi.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn lớp phó thâu tóm diễn biến buổi họp rồi báo cáo ngắn gọn.
- Đọc đề vài lượt, mình thâu tóm cấu trúc bài và chọn hướng giải.
- Thầy khuyến khích chúng mình thâu tóm bức tranh chung trước khi đi vào chi tiết.
3
Người trưởng thành
- Bản tóm lược giúp tôi thâu tóm vấn đề chỉ trong vài phút.
- Người lãnh đạo giỏi thâu tóm xu thế, nhìn ra mạch ngầm của dữ liệu.
- Đọc một chuyên đề dày cộp mà thâu tóm được linh hồn của nó, ấy là kỹ năng.
- Sau nhiều cuộc gặp, cô đủ bình tĩnh để thâu tóm câu chuyện đời người đối diện: niềm vui, nỗi sợ và điều họ đang tìm kiếm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tập trung lại để nắm giữ, sử dụng.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thâu tóm | trung tính–trang trọng; sắc thái quyền lực, thường dùng trong kinh tế/quản trị; mức mạnh vừa–mạnh Ví dụ: Anh ấy thâu tóm toàn bộ hồ sơ và mang về phòng làm việc. |
| thâu gom | trung tính; thiên về hành động gom lại số lượng; nhẹ hơn Ví dụ: Doanh nghiệp thâu gom cổ phiếu trên thị trường. |
| thu tóm | khẩu ngữ–trung tính; gần nghĩa và mức độ; ít trang trọng hơn Ví dụ: Tập đoàn lớn đã thu tóm nhiều công ty nhỏ. |
| thôn tính | trang trọng; mạnh hơn, hàm ý chiếm hữu/áp đặt Ví dụ: Công ty A thôn tính công ty B sau thương vụ M&A. |
| phân tán | trung tính; trái nghĩa trực tiếp về trạng thái không tập trung Ví dụ: Nguồn lực bị phân tán ở nhiều bộ phận. |
| giải tán | trung tính; hành vi làm tan rã một tập hợp đã tập trung Ví dụ: Họ giải tán nhóm đầu tư thay vì thâu tóm tài sản. |
Nghĩa 2: Bao quát và nắm được.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bỏ sót lơ là
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thâu tóm | trang trọng–văn bản; sắc thái khái quát, bao gồm toàn bộ; mức vừa Ví dụ: Bản tóm lược giúp tôi thâu tóm vấn đề chỉ trong vài phút. |
| bao quát | trung tính–trang trọng; nhấn mạnh phạm vi phủ trùm Ví dụ: Bản báo cáo bao quát các vấn đề trọng yếu. |
| nắm bắt | trung tính; nhấn mạnh hiểu và giữ thông tin/cốt lõi Ví dụ: Anh ấy nắm bắt nhanh bức tranh toàn cục. |
| quán xuyến | trang trọng; bao trùm và điều phối công việc Ví dụ: Chị ấy quán xuyến toàn bộ dự án. |
| bỏ sót | trung tính; trái nghĩa về không bao trùm/không nắm hết Ví dụ: Báo cáo bỏ sót nhiều chi tiết quan trọng. |
| lơ là | trung tính; thiếu chú ý nên không nắm được Ví dụ: Quản lý lơ là nên không thâu tóm tình hình chung. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc nắm giữ quyền lực, tài sản hoặc thông tin.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong kinh tế, kinh doanh để chỉ việc mua lại hoặc kiểm soát công ty khác.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trang trọng, nghiêm túc.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các bài báo hoặc báo cáo kinh tế.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn đạt việc nắm giữ hoặc kiểm soát một cách toàn diện.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức.
- Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng bị thâu tóm như "công ty", "thị trường".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "thu gom" nhưng "thâu tóm" mang nghĩa bao quát và kiểm soát hơn.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh trang trọng khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ cho động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thâu tóm công ty", "thâu tóm thông tin".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (công ty, thông tin), có thể đi kèm với phó từ chỉ mức độ (hoàn toàn, nhanh chóng).

Danh sách bình luận