Thám thính
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình
Ví dụ:
Tôi thám thính động thái của đối thủ trước khi ký hợp đồng.
Nghĩa: Dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình
1
Học sinh tiểu học
- Bạn lớp trực nhật thám thính xem trời có mưa không để còn mang áo mưa.
- Mèo con thám thính góc bếp, xem có tiếng chuột kêu.
- Bạn Lan đứng ngoài cửa thám thính xem cô giáo đã vào lớp chưa.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhóm trực ban thám thính xung quanh sân trường để nắm tình hình trước giờ chào cờ.
- Cậu ấy lặng lẽ thám thính phản ứng của bạn bè trước khi công bố kế hoạch câu lạc bộ.
- Trước kỳ thi, nhỏ bạn hay thám thính đề cương từ các lớp học thêm để chuẩn bị.
3
Người trưởng thành
- Tôi thám thính động thái của đối thủ trước khi ký hợp đồng.
- Anh ta uống cạn tách cà phê, giả vờ trò chuyện để thám thính ý đồ của đối tác.
- Trong đêm tối, trạm gác thám thính mọi tiếng động lạ phát ra từ triền đồi.
- Cô ấy không thích ai thám thính đời tư mình, nhất là sau những lần tin đồn bỗng nở rộ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thám thính | trung tính; sắc thái quân sự/điệp báo; chủ ý bí mật Ví dụ: Tôi thám thính động thái của đối thủ trước khi ký hợp đồng. |
| do thám | trung tính; thiên về hoạt động gián điệp, bí mật cao Ví dụ: Họ cử người do thám căn cứ địch. |
| trinh sát | trung tính–chuyên ngành; quân sự, điều tra tại hiện trường Ví dụ: Đơn vị trinh sát đã tiếp cận mục tiêu trong đêm. |
| công khai | trung tính; trái nghĩa theo mức độ bí mật vs lộ diện trong thu thập tin Ví dụ: Họ chuyển sang công khai thu thập ý kiến người dân. |
| bưng bít | trung tính–phê phán; hành vi che giấu thông tin, đối lập với việc đi thâu thập Ví dụ: Thay vì thám thính, chính quyền bị tố bưng bít thông tin. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về an ninh, quân sự hoặc điều tra.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo không khí hồi hộp, bí ẩn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong quân sự, tình báo và an ninh.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự cẩn trọng, bí mật và đôi khi có phần nghi ngờ.
- Thường mang sắc thái trang trọng, chuyên nghiệp.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn tả hành động thu thập thông tin một cách bí mật.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, không phù hợp.
- Thường đi kèm với các từ chỉ hoạt động quân sự hoặc điều tra.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "do thám", cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
- Không nên dùng để chỉ các hoạt động thu thập thông tin công khai.
- Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ bối cảnh và mục đích của hành động thám thính.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đi thám thính", "đang thám thính".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng hoặc địa điểm, ví dụ: "thám thính tình hình", "thám thính khu vực".
