Tác nghiệp
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tiến hành những hoạt động có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.
Ví dụ:
Cảnh sát giao thông đang tác nghiệp tại nút giao để phân luồng xe cộ.
Nghĩa: Tiến hành những hoạt động có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.
1
Học sinh tiểu học
- Chú phóng viên đang tác nghiệp ngoài sân trường để chụp ảnh lễ chào cờ.
- Cô bác sĩ nhanh chóng tác nghiệp trong phòng khám để băng bó cho bạn nhỏ.
- Chú công nhân đội mũ bảo hộ và bắt đầu tác nghiệp trên công trình.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhóm quay phim tác nghiệp giữa trời mưa, vẫn giữ máy ổn định để ghi lại hiện trường.
- Kỹ thuật viên vào phòng thu, kiểm tra tín hiệu rồi tác nghiệp theo quy trình.
- Nhân viên cứu hộ tác nghiệp rất bình tĩnh, chia nhau nhiệm vụ để đưa nạn nhân ra ngoài.
3
Người trưởng thành
- Cảnh sát giao thông đang tác nghiệp tại nút giao để phân luồng xe cộ.
- Phóng viên không chỉ cầm máy quay; khi tác nghiệp, họ còn lắng nghe và đặt câu hỏi đúng chỗ.
- Bác sĩ trực đêm bước vào ca mổ, tác nghiệp như một thói quen đã khắc vào đôi tay.
- Khi kỹ sư tác nghiệp trên đường dây điện, mọi thao tác đều là lời cam kết với an toàn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tiến hành những hoạt động có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.
Từ đồng nghĩa:
tác vụ tác chiến
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tác nghiệp | trung tính, trang trọng; dùng trong bối cảnh nghề nghiệp/chuyên môn Ví dụ: Cảnh sát giao thông đang tác nghiệp tại nút giao để phân luồng xe cộ. |
| tác vụ | trung tính, hành chính-kĩ thuật; thiên về công việc cụ thể Ví dụ: Đội kĩ thuật bắt đầu tác vụ lắp đặt. |
| tác chiến | trang trọng, chuyên biệt quân sự; khi bối cảnh là nghiệp vụ quân sự Ví dụ: Đơn vị đặc nhiệm đang tác chiến trong khu vực. |
| đình chỉ | trang trọng, mạnh; dừng hẳn hoạt động nghiệp vụ Ví dụ: Dự án bị đình chỉ tác nghiệp do vi phạm an toàn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các hoạt động nghiệp vụ, đặc biệt trong các báo cáo hoặc bài viết chuyên ngành.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong các ngành như báo chí, y tế, công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính chuyên nghiệp và kỹ thuật cao.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả các hoạt động chuyên môn cụ thể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc không liên quan đến nghiệp vụ.
- Thường đi kèm với các từ chỉ lĩnh vực cụ thể như "báo chí", "y tế".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hoạt động chung chung như "làm việc".
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác, tránh dùng trong các tình huống không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đang tác nghiệp", "sẽ tác nghiệp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ thời gian (đang, sẽ), danh từ chỉ đối tượng (nhân viên, phóng viên).

Danh sách bình luận