Hoạt động
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Danh từ
Tiến hành những việc làm có quan hệ với nhau chặt chẽ nhằm một mục đích nhất định trong đời sống xã hội.
Ví dụ :
Doanh nghiệp tạm dừng hoạt động để bảo trì hệ thống.
2.
động từ
(khẩu ngữ) Hoạt động cách mạng (nói tắt).
Ví dụ :
Bà từng hoạt động thời kháng chiến.
3.
động từ
Vận động, cử động nhằm một mục đích nhất định nào đó.
Ví dụ :
Tôi hoạt động các nhóm cơ nhẹ nhàng trước khi tập nặng.
4.
động từ
Thực hiện một chức năng nhất định nào đó trong một chỉnh thể.
Ví dụ :
Máy chủ đã hoạt động bình thường sau sự cố.
5.
động từ
Danh từ
(Nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên) tạo ra một tác dụng nào đó.
Ví dụ :
Áp thấp nhiệt đới hoạt động gần bờ, biển nổi sóng lớn.
6.
tính từ
Có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi.
Ví dụ :
Nhóm online này rất hoạt động.
Nghĩa 1: Tiến hành những việc làm có quan hệ với nhau chặt chẽ nhằm một mục đích nhất định trong đời sống xã hội.
1
Học sinh tiểu học
- Lớp em tổ chức hoạt động nhặt rác ở sân trường.
- Câu lạc bộ đọc sách có hoạt động vào mỗi chiều thứ năm.
- Cô giáo phân công nhóm em chuẩn bị hoạt động trò chơi dân gian.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chi đoàn lên kế hoạch cho chuỗi hoạt động gây quỹ từ thiện.
- Nhà trường triển khai hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp cho học sinh.
- Nhóm em tự phân vai để hoạt động truyền thông cho ngày hội sách.
3
Người trưởng thành
- Doanh nghiệp tạm dừng hoạt động để bảo trì hệ thống.
- Những hoạt động cộng đồng nhỏ nhưng bền bỉ có thể thay đổi một khu phố.
- Khi hoạt động được thiết kế rõ mục tiêu, nguồn lực sẽ tự tìm thấy đường đi.
- Cuối cùng, hoạt động ý nghĩa nhất là hoạt động khiến con người gần nhau hơn.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ) Hoạt động cách mạng (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
- Ông ngoại từng đi hoạt động khi đất nước còn khó khăn.
- Bà kể ngày xưa cô chú trong làng cùng nhau hoạt động để bảo vệ Tổ quốc.
- Chú công an nói về những người đã hoạt động vì bình yên của mọi người.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cụ tôi từng hoạt động bí mật trong phong trào yêu nước.
- Nhiều thanh niên lên chiến khu hoạt động để giữ liên lạc và tổ chức lực lượng.
- Ông nội kể mình từng hoạt động trong cơ sở nội thành, rất gian nan.
3
Người trưởng thành
- Bà từng hoạt động thời kháng chiến.
- Có người chọn im lặng, có người bước ra hoạt động, tất cả đều vì một niềm tin chung.
- Ông cụ nói, những năm tháng hoạt động đã dạy ông cách kiên định trước hiểm nguy.
- Họ hoạt động không vì danh tiếng, mà vì lời hứa với đồng bào.
Nghĩa 3: Vận động, cử động nhằm một mục đích nhất định nào đó.
1
Học sinh tiểu học
- Cậu bé hoạt động cánh tay để ném bóng xa hơn.
- Em hoạt động đôi chân khởi động trước giờ chạy.
- Con robot hoạt động cánh tay để nhặt khối lego.
2
Học sinh THCS – THPT
- Vận động viên hoạt động cơ vai theo bài tập tăng sức mạnh.
- Trước khi bơi, mình hoạt động khớp cổ tay để tránh chấn thương.
- Cô giáo dặn phải hoạt động cơ bụng đều đặn khi hít thở sâu.
3
Người trưởng thành
- Tôi hoạt động các nhóm cơ nhẹ nhàng trước khi tập nặng.
- Khi đau lưng, hãy hoạt động khung chậu có kiểm soát để giải phóng áp lực.
- Người trị liệu yêu cầu bệnh nhân hoạt động phần cổ theo biên độ nhỏ, không xoay gấp.
- Anh ấy hoạt động các ngón tay xen kẽ để phục hồi cảm giác.
Nghĩa 4: Thực hiện một chức năng nhất định nào đó trong một chỉnh thể.
1
Học sinh tiểu học
- Quạt máy hoạt động để làm mát cả phòng.
- Ứng dụng chỉ hoạt động khi có mạng internet.
- Đèn báo hoạt động đúng, chúng em yên tâm qua đường.
2
Học sinh THCS – THPT
- Hệ thống lọc nước hoạt động ổn định nhờ bảo dưỡng định kỳ.
- Các cảm biến hoạt động đồng bộ, nên mô hình chạy nhịp nhàng.
- Bộ nhớ hoạt động chậm lại khi thiếu dung lượng trống.
3
Người trưởng thành
- Máy chủ đã hoạt động bình thường sau sự cố.
- Một tổ chức chỉ bền khi những nguyên tắc cốt lõi vẫn hoạt động âm thầm.
- Niềm tin hoạt động như bản lề: nhỏ thôi nhưng xoay cả cánh cửa.
- Khi cơ chế phản hồi hoạt động, sai sót được phát hiện trước khi lan rộng.
Nghĩa 5: (Nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên) tạo ra một tác dụng nào đó.
1
Học sinh tiểu học
- Gió hoạt động mạnh nên diều bay cao.
- Thủy triều hoạt động làm nước sông dâng lên.
- Nam châm hoạt động hút dính các ghim giấy.
2
Học sinh THCS – THPT
- Dòng chảy ngầm hoạt động khiến bờ cát bị khoét sâu.
- Không khí lạnh hoạt động, trời chuyển mưa rào.
- Từ trường Mặt Trời hoạt động dữ dội làm cực quang rực sáng.
3
Người trưởng thành
- Áp thấp nhiệt đới hoạt động gần bờ, biển nổi sóng lớn.
- Khi vi sinh vật hoạt động mạnh, đất vườn tơi và thơm mùi ẩm ướt.
- Mạch đứt gãy hoạt động, lòng người lại lo chuyện động đất.
- Những quy luật tự nhiên hoạt động lặng lẽ, chẳng cần ai ra lệnh.
Nghĩa 6: Có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi.
1
Học sinh tiểu học
- Sân chơi hôm nay rất hoạt động, bạn nào cũng chạy nhảy.
- Câu lạc bộ múa hát luôn hoạt động, tiếng cười vang cả phòng.
- Giờ ra chơi lớp em náo nhiệt và hoạt động.
2
Học sinh THCS – THPT
- Diễn đàn của trường mấy hôm nay khá hoạt động, bài đăng liên tục.
- Hội sách chiều nay thật hoạt động, ai cũng hào hứng tìm sách hay.
- Khu phố bỗng hoạt động khi lễ hội khai mạc.
3
Người trưởng thành
- Nhóm online này rất hoạt động.
- Khi cộng đồng đủ tin tưởng, thảo luận trở nên hoạt động và giàu năng lượng.
- Quán nhỏ ở góc phố bỗng hoạt động từ lúc đổi thực đơn, khách ra vào tấp nập.
- Một tập thể hoạt động thường nuôi dưỡng ý tưởng mới nhanh hơn môi trường trầm lắng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động cụ thể như "hoạt động thể thao".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả các hoạt động của tổ chức, cơ quan hoặc các hiện tượng tự nhiên.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả các hoạt động của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ các hoạt động của máy móc, thiết bị hoặc các quá trình kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
- Trong một số trường hợp, có thể mang sắc thái tích cực khi chỉ sự năng động, sôi nổi.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn mô tả một quá trình hoặc hành động có mục đích rõ ràng.
- Tránh dùng khi cần diễn tả cảm xúc hoặc trạng thái tinh thần.
- Có thể thay thế bằng từ "vận động" khi nói về sự di chuyển hoặc cử động.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "vận động" trong một số ngữ cảnh.
- Người học dễ mắc lỗi khi không phân biệt rõ giữa các nghĩa khác nhau của từ.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
"Hoạt động" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Hoạt động" là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "hoạt động" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "hoạt động" thường kết hợp với tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái. Khi là động từ, nó thường kết hợp với trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm hoặc mục đích.

Danh sách bình luận