Sử dụng
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Đem dùng vào mục đích nào đó.
Ví dụ:
Anh ấy sử dụng dữ liệu khảo sát để viết báo cáo.
Nghĩa: Đem dùng vào mục đích nào đó.
1
Học sinh tiểu học
- Dì Lan sử dụng kéo để cắt giấy làm hoa.
- Cô giáo sử dụng bảng để giảng bài cho lớp.
- Bố sử dụng ô để che mưa khi đón em.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn Minh sử dụng ứng dụng học từ vựng để ôn bài trước khi kiểm tra.
- Đội bóng sử dụng chiến thuật mới để phá vỡ hàng thủ đối phương.
- Em sử dụng thời gian rảnh để đọc truyện, không lướt mạng vô ích.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy sử dụng dữ liệu khảo sát để viết báo cáo.
- Chúng ta nên sử dụng quyền im lặng khi chưa có luật sư bên cạnh.
- Cô ấy sử dụng sai ngôn từ, khiến cuộc họp căng thẳng ngoài ý muốn.
- Biết sử dụng thất bại như một bài học, ta tiết kiệm được nhiều năm loay hoay.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đem dùng vào mục đích nào đó.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sử dụng | trung tính, phổ thông; mức độ bao quát, không sắc thái cảm xúc Ví dụ: Anh ấy sử dụng dữ liệu khảo sát để viết báo cáo. |
| dùng | trung tính, phổ thông; mức độ rộng, thay thế hầu hết ngữ cảnh Ví dụ: Dùng tài nguyên hiệu quả. |
| xài | khẩu ngữ, thân mật; mức độ rộng nhưng thiên về đời thường Ví dụ: Xài điện thoại cũ vẫn ổn. |
| áp dụng | trang trọng/chuyên môn; dùng cho quy định, phương pháp, kiến thức Ví dụ: Áp dụng phương pháp mới vào giảng dạy. |
| vận dụng | trang trọng, thiên về linh hoạt hóa kiến thức/kinh nghiệm Ví dụ: Vận dụng kinh nghiệm để giải quyết việc. |
| bỏ | trung tính, bao hàm ngừng dùng/không dùng nữa Ví dụ: Bỏ thói quen dùng túi nylon. |
| ngừng dùng | trung tính, tường minh; văn bản thông báo/khuyến cáo Ví dụ: Ngừng dùng phần mềm phiên bản cũ. |
| không dùng | trung tính; phát biểu nguyên tắc, chỉ thị Ví dụ: Không dùng điện thoại trong phòng thi. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc dùng đồ vật, công cụ hoặc tài nguyên.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản chính thức, báo cáo, nghiên cứu để chỉ việc áp dụng phương pháp, công nghệ.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, thường thay bằng từ khác mang tính hình tượng hơn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, dùng để chỉ việc áp dụng công nghệ, kỹ thuật hoặc phương pháp cụ thể.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phù hợp với cả văn viết và văn nói, nhưng thường thấy trong văn viết chính thức.
- Không mang tính nghệ thuật hay biểu cảm.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt việc áp dụng một công cụ, phương pháp hay tài nguyên.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự biểu cảm hoặc hình tượng.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể thay bằng "áp dụng" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "áp dụng"; "sử dụng" thường chỉ việc dùng cụ thể, còn "áp dụng" có thể mang nghĩa rộng hơn.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh cần sự biểu cảm.
- Chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh dùng trong văn chương hoặc nghệ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "sử dụng máy tính", "sử dụng tài liệu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (đối tượng được sử dụng) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức hoặc thời gian.
