Sở

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cây nhỡ cùng họ với chè, lá hình trái xoan, có răng, hoa trắng, hạt ép lấy dầu dùng trong công nghiệp và để ăn.
Ví dụ: Họ chăm một đồi sở để bán hạt ép dầu.
2.
danh từ
Cơ quan quản lí một ngành chuyên môn của nhà nước ở cấp tỉnh và thành phố.
Ví dụ: Hồ sơ đã được Sở Tài nguyên tiếp nhận.
3.
danh từ
Tổ chức kinh doanh của nhà nước hay tư nhân thời trước.
Ví dụ: Bản hợp đồng ngày ấy ký tại một sở vận tải tư nhân.
4.
danh từ
(cũ). Công sở hoặc sở tư (nói tắt), trong quan hệ với nhân viên làm việc.
Nghĩa 1: Cây nhỡ cùng họ với chè, lá hình trái xoan, có răng, hoa trắng, hạt ép lấy dầu dùng trong công nghiệp và để ăn.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông ngoại trồng một cây sở sau vườn.
  • Hoa sở nở trắng ở bìa rừng.
  • Mẹ bảo hạt sở có thể ép lấy dầu nấu ăn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bờ đồi phủ đầy bụi sở, mùa gió thoảng mùi lá hăng hắc.
  • Người dân hái quả sở đem về phơi khô để ép dầu.
  • Trong bài thực vật, cô giáo nhắc cây sở cùng họ với chè.
3
Người trưởng thành
  • Họ chăm một đồi sở để bán hạt ép dầu.
  • Mùa sở trổ hoa, cả triền núi sáng lên một màu trắng lặng.
  • Tôi thích mùi dầu sở thoảng trong bếp, vừa mộc vừa bền vị.
  • Đi dọc suối, thấy những gốc sở già, rêu phủ, thân nứt như vết thời gian.
Nghĩa 2: Cơ quan quản lí một ngành chuyên môn của nhà nước ở cấp tỉnh và thành phố.
1
Học sinh tiểu học
  • Ba lên Sở Giáo dục để nộp hồ sơ.
  • Cô chú ở Sở Y tế về kiểm tra tiêm vắc-xin.
  • Chú làm ở Sở Giao thông, ngày nào cũng đi sớm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sở Văn hóa gửi công văn về việc tổ chức lễ hội an toàn.
  • Nhóm học sinh chúng tôi được Sở Khoa học trao giấy khen.
  • Dự án đường mới phải chờ Sở Quy hoạch thẩm định.
3
Người trưởng thành
  • Hồ sơ đã được Sở Tài nguyên tiếp nhận.
  • Khi chính sách thay đổi, Sở phải giải thích rõ cho người dân.
  • Chị ấy chuyển công tác từ Sở Nội vụ sang Sở Tư pháp.
  • Cuộc họp liên ngành có đại diện nhiều sở, bàn chuyện ngân sách và tiến độ.
Nghĩa 3: Tổ chức kinh doanh của nhà nước hay tư nhân thời trước.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông kể ngày xưa làm ở một sở buôn thóc.
  • Trên phố cũ còn biển đề sở nhuộm vải.
  • Bà ngoại từng ghi sổ lương cho sở xay gạo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong truyện, chủ sở dệt thuê công nhân làm ca đêm.
  • Bức ảnh cũ chụp dãy nhà gạch, nơi đặt sở thu mua lâm sản.
  • Cha tôi từng học việc ở một sở in, tiếng máy rì rầm suốt ngày.
3
Người trưởng thành
  • Bản hợp đồng ngày ấy ký tại một sở vận tải tư nhân.
  • Những sở buôn cổ xưa để lại dấu vết trong hóa đơn viết tay và dấu mộc đỏ.
  • Ông chủ sở xưởng mướn thợ theo tháng, lương trả bằng bạc đồng.
  • Khi kinh tế đổi thay, nhiều sở nhỏ sáp nhập, biển hiệu thay tên mà nếp cũ vẫn còn.
Nghĩa 4: (cũ). Công sở hoặc sở tư (nói tắt), trong quan hệ với nhân viên làm việc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cây nhỡ cùng họ với chè, lá hình trái xoan, có răng, hoa trắng, hạt ép lấy dầu dùng trong công nghiệp và để ăn.
Nghĩa 2: Cơ quan quản lí một ngành chuyên môn của nhà nước ở cấp tỉnh và thành phố.
Nghĩa 3: Tổ chức kinh doanh của nhà nước hay tư nhân thời trước.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sở Lịch sử, kinh doanh, trung tính. Ví dụ: Bản hợp đồng ngày ấy ký tại một sở vận tải tư nhân.
công ty Trung tính, hiện đại, dùng để chỉ tổ chức kinh doanh. Ví dụ: Anh ấy làm việc cho một công ty lớn.
hãng Trung tính, thường dùng cho các tổ chức thương mại, sản xuất. Ví dụ: Hãng phim này đã sản xuất nhiều bộ phim nổi tiếng.
Nghĩa 4: (cũ). Công sở hoặc sở tư (nói tắt), trong quan hệ với nhân viên làm việc.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sở Lịch sử, quan hệ lao động, trung tính. Ví dụ:
công sở Trang trọng, trung tính, chỉ nơi làm việc của cơ quan nhà nước hoặc tổ chức lớn. Ví dụ: Anh ấy đến công sở đúng giờ mỗi ngày.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về nơi làm việc hoặc cơ quan hành chính, ví dụ "đi làm ở sở".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản hành chính, báo cáo, và tài liệu chính thức khi đề cập đến cơ quan quản lý nhà nước.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả bối cảnh lịch sử hoặc xã hội.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các tài liệu kỹ thuật hoặc công nghiệp khi nói về cây sở và sản phẩm từ nó.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng khi dùng trong ngữ cảnh hành chính hoặc công việc.
  • Trong ngữ cảnh đời thường, từ này có thể mang sắc thái trung tính.
  • Không mang cảm xúc mạnh, chủ yếu là từ chỉ định.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần chỉ định rõ ràng một cơ quan, tổ chức hoặc loại cây cụ thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi từ khác có thể diễn đạt rõ hơn.
  • Có thể gây nhầm lẫn nếu không rõ ngữ cảnh, do có nhiều nghĩa khác nhau.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "cơ quan" hoặc "văn phòng" trong ngữ cảnh hành chính.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.
  • Trong ngữ cảnh thực vật, cần phân biệt với các loại cây khác cùng họ.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "cái", "một"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sở công nghiệp", "sở giáo dục".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ, và các danh từ khác để tạo thành cụm từ phức tạp, ví dụ: "sở hữu", "sở thích".