Sỉa

Nghĩa & Ví dụ
động từ
(phương ngữ). Thụt xuống hố hay chỗ bùn nước khi đang đi.
Ví dụ: Anh vội băng qua bãi sau mưa và sỉa xuống vũng bùn ngập mắt cá.
Nghĩa: (phương ngữ). Thụt xuống hố hay chỗ bùn nước khi đang đi.
1
Học sinh tiểu học
  • Con sắp về đến nhà thì sỉa chân xuống vũng bùn trước cổng.
  • Bạn Tuấn chạy chơi, không nhìn đường nên sỉa xuống hố cát ướt.
  • Em bước qua ruộng sau mưa, lỡ sỉa một phát, bùn bắn lên quần.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đang đạp xe chậm qua bãi đất, bánh trước sỉa xuống ổ bùn làm tôi chúi người.
  • Bạn đi tắt qua lối ruộng, gặp đất mềm là sỉa ngay đến mắt cá.
  • Trời tối, không thấy ổ gà ngập nước, nó sỉa một bước rồi loạng choạng đứng lại.
3
Người trưởng thành
  • Anh vội băng qua bãi sau mưa và sỉa xuống vũng bùn ngập mắt cá.
  • Nhiều khi chỉ một bước lơ đãng, ta sỉa vào ổ nước đen và cả ngày còn vương mùi bùn.
  • Con đường quê tưởng khô rồi, ai dè sỉa một cái là giày lún mềm nhũn.
  • Đi trong mưa, tôi học cách dò từng bước, để nếu có sỉa thì cũng không ngã nhào.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (phương ngữ). Thụt xuống hố hay chỗ bùn nước khi đang đi.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sỉa Phương ngữ, miêu tả hành động bất ngờ bị chìm xuống hố hoặc bùn nước khi đang di chuyển. Ví dụ: Anh vội băng qua bãi sau mưa và sỉa xuống vũng bùn ngập mắt cá.
lún Trung tính, miêu tả hành động chân bị chìm vào bề mặt mềm như bùn, cát. Ví dụ: Chân anh ấy bị lún sâu vào bùn.
sụt Trung tính, miêu tả hành động rơi hoặc chìm bất ngờ xuống một chỗ trũng, hố. Ví dụ: Đang đi trên đường, anh ta bất ngờ sụt hố.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày ở những vùng có phương ngữ này.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học miêu tả đời sống địa phương.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự bất ngờ hoặc khó chịu khi gặp phải tình huống không mong muốn.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính địa phương rõ rệt.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả tình huống cụ thể ở vùng có phương ngữ này.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc khi giao tiếp với người không quen thuộc với phương ngữ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự nhưng không thuộc phương ngữ.
  • Cần chú ý ngữ cảnh địa phương để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy sỉa xuống hố."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm hoặc trạng từ chỉ nơi chốn, ví dụ: "sỉa xuống hố", "sỉa vào bùn."
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...