Sách lược

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Những hình thức tổ chức và đấu tranh để giành thắng lợi trong một cuộc vận động chính trị (nói tổng quát).
Ví dụ: Chiến dịch cần một sách lược rõ ràng để gom lực và đạt mục tiêu.
Nghĩa: Những hình thức tổ chức và đấu tranh để giành thắng lợi trong một cuộc vận động chính trị (nói tổng quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Câu lạc bộ tranh biện của trường chọn sách lược vận động bạn bè ký tên ủng hộ dự án xanh.
  • Bạn lớp trưởng đề ra sách lược nói chuyện với từng bạn để mọi người cùng đồng ý nội quy mới.
  • Nhóm Sao Đỏ bàn nhau sách lược thuyết phục các lớp giữ vệ sinh sân trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ban cán sự lập sách lược gặp gỡ từng chi đoàn để kêu gọi tham gia Ngày Chủ nhật xanh.
  • Trong cuộc bầu chọn Hội đồng tự quản, ứng viên đưa ra sách lược thuyết phục dựa trên lắng nghe và đối thoại.
  • Đội tuyên truyền nhỏ của trường thử sách lược lan tỏa thông điệp qua mạng xã hội và các buổi sinh hoạt.
3
Người trưởng thành
  • Chiến dịch cần một sách lược rõ ràng để gom lực và đạt mục tiêu.
  • Không có sách lược thống nhất, phong trào dễ tỏa ra nhiều ngả rồi yếu dần.
  • Anh ấy chọn sách lược đối thoại kiên trì, xây niềm tin thay vì đối đầu căng thẳng.
  • Đến đúng thời điểm, họ đổi sách lược: hạ nhiệt, tập hợp lực lượng, rồi mới bước tiếp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Những hình thức tổ chức và đấu tranh để giành thắng lợi trong một cuộc vận động chính trị (nói tổng quát).
Từ đồng nghĩa:
chiến lược sách kế
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sách lược Trang trọng, trung tính; phạm vi chính trị, lý luận; sắc thái khái quát, cấp độ cao hơn “biện pháp” nhưng cụ thể hơn “đường lối”. Ví dụ: Chiến dịch cần một sách lược rõ ràng để gom lực và đạt mục tiêu.
chiến lược Trang trọng, trung tính; mức độ bao quát tương đương, dùng nhiều trong chính trị Ví dụ: Chiến lược vận động bầu cử của đảng đã thay đổi.
sách kế Cổ/văn chương, trang trọng; nghĩa tương cận trong chính trị, ít dùng hiện đại Ví dụ: Họp bàn sách kế để xoay chuyển cục diện.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các chiến lược trong chính trị hoặc kinh doanh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu về chính trị, kinh tế và quản lý.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và chuyên nghiệp.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các tài liệu chính trị và kinh tế.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi thảo luận về các chiến lược chính trị hoặc kinh doanh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến chính trị, kinh tế.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ mục tiêu hoặc phương pháp cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với 'chiến lược', cần phân biệt rõ ràng.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sách lược phát triển", "sách lược kinh tế".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (như "hiệu quả"), động từ (như "xây dựng"), hoặc các danh từ khác (như "chiến lược").