Phương án

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Dự kiến về cách thức, trình tự tiến hành công việc trong hoàn cảnh, điều kiện nhất định nào đó.
Ví dụ: Công ty cần một phương án khả thi để triển khai dự án đúng hạn.
Nghĩa: Dự kiến về cách thức, trình tự tiến hành công việc trong hoàn cảnh, điều kiện nhất định nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo đưa ra phương án tổ chức trò chơi trong giờ ra chơi.
  • Lớp bàn phương án trang trí bảng lớp cho đẹp.
  • Bạn lớp trưởng viết phương án chia nhóm làm vệ sinh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm em thống nhất phương án thuyết trình bằng poster để dễ trình bày.
  • Câu lạc bộ lên phương án tập luyện trước giải chạy của trường.
  • Cả lớp cân nhắc hai phương án đi tham quan: đi xe buýt hay xe đạp.
3
Người trưởng thành
  • Công ty cần một phương án khả thi để triển khai dự án đúng hạn.
  • Trong cuộc họp, anh chọn phương án tiết kiệm chi phí nhưng vẫn giữ chất lượng.
  • Khi bão đến gần, chính quyền kích hoạt phương án sơ tán dân theo từng khu.
  • Tôi luôn chuẩn bị phương án dự phòng, vì kế hoạch hiếm khi trôi chảy như mong muốn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dự kiến về cách thức, trình tự tiến hành công việc trong hoàn cảnh, điều kiện nhất định nào đó.
Từ Cách sử dụng
phương án trung tính, hành chính–kỹ thuật, trang trọng vừa; dùng trong lập kế hoạch/ra quyết định Ví dụ: Công ty cần một phương án khả thi để triển khai dự án đúng hạn.
kế hoạch trung tính, phổ thông; mức khái quát tương đương trong nhiều ngữ cảnh công việc Ví dụ: Ta so sánh các kế hoạch trước khi quyết định.
phương kế văn chương/cổ, trang trọng; sắc thái sách lược Ví dụ: Trong lúc khó, cần một phương kế thỏa đáng.
phương sách trang trọng, văn viết; thiên về biện pháp tổng thể Ví dụ: Chính quyền đang tìm phương sách ứng phó bão.
giải pháp trung tính, kỹ thuật; thiên về cách giải quyết cụ thể (thường thay được trong bối cảnh lựa chọn) Ví dụ: Đề xuất ba giải pháp để xử lý ùn tắc.
ngẫu hứng khẩu ngữ, nhẹ; hành động không dự tính trước Ví dụ: Làm việc ngẫu hứng nên tiến độ trục trặc.
tuỳ hứng khẩu ngữ, nhẹ; theo ý thích lúc đó, thiếu sắp đặt Ví dụ: Quy trình không thể vận hành tùy hứng.
tuỳ tiện trung tính âm; làm tùy ý, không theo dự trù/quy chuẩn Ví dụ: Không được lựa chọn tùy tiện khi xây dựng dự án.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng từ "kế hoạch" hoặc "cách làm".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuyên sử dụng để chỉ các kế hoạch, dự kiến trong các báo cáo, đề án.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi mô tả chi tiết về một kế hoạch cụ thể trong tác phẩm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong các tài liệu kỹ thuật, dự án, và nghiên cứu.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính xác, thường dùng trong văn viết.
  • Không mang sắc thái cảm xúc, chủ yếu tập trung vào tính thực tiễn và khả thi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần trình bày một kế hoạch chi tiết, có tính khả thi cao.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh thân mật, không chính thức.
  • Thường đi kèm với các từ như "dự kiến", "kế hoạch", "đề xuất".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "kế hoạch", nhưng "phương án" thường cụ thể và chi tiết hơn.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không trang trọng.
  • Chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng khi sử dụng để đảm bảo tính chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "phương án tối ưu", "phương án dự phòng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (tối ưu, khả thi), động từ (đề xuất, thực hiện), và lượng từ (một, nhiều).