Rút cục
Nghĩa & Ví dụ
(ít dùng). x. rốt cuộc.
Ví dụ:
Rút cục, kế hoạch được thông qua.
Nghĩa: (ít dùng). x. rốt cuộc.
1
Học sinh tiểu học
- Rút cục, trời cũng tạnh mưa để chúng em ra sân chơi.
- Bạn quên bút chì, rút cục phải mượn của bạn bên cạnh.
- Cả lớp tìm mãi, rút cục cũng thấy quả bóng dưới gầm bàn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cãi nhau cả buổi, rút cục hai đứa vẫn làm hòa.
- Ôn đi ôn lại, rút cục mình cũng nhớ công thức.
- Chờ kết quả hồi hộp, rút cục tên mình cũng có trong danh sách.
3
Người trưởng thành
- Rút cục, kế hoạch được thông qua.
- Đi một vòng dài của hy vọng và lo lắng, rút cục ta chấp nhận điều khả thi.
- Anh thử nhiều lối rẽ, rút cục quay về con đường ban đầu.
- Rút cục, điều còn lại là bình tĩnh làm cho xong việc cần làm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). x. rốt cuộc.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| rút cục | trung tính, cổ/ít dùng; dùng khi chốt kết luận sau quá trình; sắc thái nhấn điểm cuối Ví dụ: Rút cục, kế hoạch được thông qua. |
| rốt cuộc | trung tính, phổ biến; dùng rộng rãi trong kết luận Ví dụ: Rốt cuộc, mọi việc cũng ổn. |
| cuối cùng | trung tính, rất phổ biến; dùng ở kết luận hoặc trình tự thời gian Ví dụ: Cuối cùng, nhóm cũng hoàn thành. |
| sau cùng | trang trọng/viết; dùng khi tổng kết, nhấn bước cuối Ví dụ: Sau cùng, ta đạt được mục tiêu. |
| ban đầu | trung tính; nêu điểm khởi đầu, đối lập với kết cục Ví dụ: Ban đầu, kế hoạch khá mơ hồ. |
| trước hết | trung tính; chỉ bước mở đầu, đối cực với kết luận Ví dụ: Trước hết, cần xác định mục tiêu. |
| khởi đầu | trung tính/viết; nhấn thời điểm bắt đầu Ví dụ: Khởi đầu, dự án gặp nhiều khó khăn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc thơ ca để tạo âm điệu.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái cổ điển, trang trọng hơn so với "rốt cuộc".
- Thích hợp trong ngữ cảnh văn chương hoặc khi muốn tạo cảm giác hoài cổ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo phong cách cổ điển hoặc trong các tác phẩm văn học.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản hiện đại, thay bằng "rốt cuộc".
- Không có nhiều biến thể, thường chỉ xuất hiện trong các tác phẩm cũ.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "rốt cuộc" do nghĩa tương đồng.
- Người học nên chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
- Để tự nhiên và chính xác, nên cân nhắc ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Từ "rút cục" là một trạng từ, thường dùng để nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một sự việc.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Rút cục" là một từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu hoặc giữa câu, có thể làm trung tâm của cụm trạng ngữ, ví dụ: "Rút cục, anh ấy đã đến."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ hoặc cụm động từ để chỉ kết quả, ví dụ: "rút cục đã hoàn thành".
