Răng nanh

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.
Ví dụ: Răng nanh có nhiệm vụ xé thức ăn.
Nghĩa: Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam sờ thử răng nanh và nói nó nhọn như mũi bút.
  • Con mèo dùng răng nanh để xé miếng cá.
  • Bé soi gương thấy răng nanh mọc lên cạnh răng cửa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi cắn trái táo, cậu vô thức dùng răng nanh để xé phần vỏ cứng.
  • Răng nanh nhô nhẹ làm nụ cười của bạn ấy trông tinh nghịch hơn.
  • Trong giờ sinh, cô giáo giải thích răng nanh giúp ta xé thức ăn trước khi nuốt.
3
Người trưởng thành
  • Răng nanh có nhiệm vụ xé thức ăn.
  • Nụ cười lộ chiếc răng nanh tạo cảm giác vừa sắc sảo vừa thân thiện.
  • Khi nhai thịt dai, tôi cảm nhận rõ lực của đôi răng nanh làm việc.
  • Trong tự nhiên, thú săn mồi dựa vào răng nanh sắc để kết liễu con mồi nhanh gọn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.
Từ đồng nghĩa:
răng khểnh nanh
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
răng nanh Trung tính, giải phẫu/sinh học, thông dụng Ví dụ: Răng nanh có nhiệm vụ xé thức ăn.
răng khểnh Khẩu ngữ, miêu tả chiếc răng nanh mọc chếch; sắc thái nhẹ, thiên về tả hình dáng thẩm mỹ Ví dụ: Cô ấy có chiếc răng khểnh khá duyên.
nanh Trung tính, rút gọn, thường dùng trong động vật hoặc văn mô tả Ví dụ: Con hổ để lộ chiếc nanh sắc nhọn.
răng hàm Trung tính, giải phẫu; chức năng nhai, nghiền – đối lập công năng với răng nanh Ví dụ: Răng hàm giúp nghiền nát thức ăn.
răng cửa Trung tính, giải phẫu; vị trí và chức năng cắt – đối lập vị trí/chức năng với răng nanh Ví dụ: Răng cửa dùng để cắt thức ăn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về đặc điểm của động vật hoặc con người.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về sinh học, y học hoặc động vật học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả hình ảnh hoặc tính cách của nhân vật, thường là những nhân vật có tính cách mạnh mẽ hoặc hung dữ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong nha khoa và sinh học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, mô tả đặc điểm sinh học.
  • Trong văn chương, có thể mang sắc thái mạnh mẽ hoặc đáng sợ.
  • Phong cách sử dụng thường là khoa học hoặc miêu tả.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả đặc điểm của răng ở người hoặc động vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sinh học hoặc miêu tả.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để chỉ rõ hơn, như "răng nanh của chó".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các loại răng khác như răng cửa hay răng hàm.
  • Khác biệt với "răng cửa" ở chức năng và vị trí.
  • Chú ý dùng đúng trong ngữ cảnh sinh học để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như 'cái', 'chiếc'; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'cái răng nanh', 'răng nanh sắc nhọn'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (sắc nhọn, dài), động từ (mọc, nhổ), và lượng từ (một, hai).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...