Rà
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(ít dùng). Di chuyển theo sát một bên hay sát trên bề mặt, thường với thăm dò, tìm kiếm.
2.
động từ
Đưa từ từ theo khắp bề mặt cái gì, thường để tìm kiếm.
Ví dụ:
Anh bảo vệ rà đèn pin dọc hành lang tắt đèn.
3.
động từ
Xem lại kĩ từng chi tiết xem có gì sai sót không.
Ví dụ:
Tôi rà bản hợp đồng trước khi ký.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (ít dùng). Di chuyển theo sát một bên hay sát trên bề mặt, thường với thăm dò, tìm kiếm.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
lướt qua
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| rà | Trung tính, nhấn mạnh sự cẩn trọng, chậm rãi trong việc thăm dò, tìm kiếm. Ví dụ: |
| dò | Trung tính, nhấn mạnh hành động tìm kiếm cẩn thận, chậm rãi. Ví dụ: Dò đường đi trong đêm tối. |
| lướt qua | Trung tính, nhấn mạnh sự nhanh chóng, thiếu cẩn trọng. Ví dụ: Anh ta chỉ lướt qua các chi tiết. |
Nghĩa 2: Đưa từ từ theo khắp bề mặt cái gì, thường để tìm kiếm.
Từ trái nghĩa:
lướt qua
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| rà | Trung tính, nhấn mạnh hành động bao quát, tỉ mỉ trên một bề mặt để tìm kiếm. Ví dụ: Anh bảo vệ rà đèn pin dọc hành lang tắt đèn. |
| dò | Trung tính, nhấn mạnh hành động tìm kiếm cẩn thận, chậm rãi. Ví dụ: Dò tìm dấu vết trên mặt đất. |
| quét | Trung tính, nhấn mạnh hành động bao phủ bề mặt để kiểm tra hoặc tìm kiếm. Ví dụ: Quét mã vạch sản phẩm. |
| lướt qua | Trung tính, nhấn mạnh sự nhanh chóng, thiếu cẩn trọng. Ví dụ: Cô ấy lướt qua các trang báo. |
Nghĩa 3: Xem lại kĩ từng chi tiết xem có gì sai sót không.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| rà | Trung tính, trang trọng, nhấn mạnh sự cẩn thận, tỉ mỉ trong việc kiểm tra, phát hiện lỗi. Ví dụ: Tôi rà bản hợp đồng trước khi ký. |
| kiểm tra | Trung tính, trang trọng, nhấn mạnh việc xem xét để xác định tính đúng đắn. Ví dụ: Kiểm tra lại toàn bộ hồ sơ. |
| soát | Trung tính, trang trọng, thường dùng trong văn bản, tài liệu để tìm lỗi. Ví dụ: Soát lỗi chính tả trước khi in. |
| bỏ qua | Trung tính, nhấn mạnh việc không chú ý, không xem xét. Ví dụ: Anh ta bỏ qua những chi tiết nhỏ. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Ít phổ biến, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể như tìm kiếm đồ vật.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng tài liệu hoặc thông tin.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm tra, thăm dò kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự cẩn thận, tỉ mỉ trong hành động.
- Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả văn viết và văn nói.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn tả hành động kiểm tra, tìm kiếm kỹ lưỡng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự tỉ mỉ, cẩn thận.
- Thường đi kèm với các từ chỉ bề mặt hoặc đối tượng cần kiểm tra.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "tìm" nhưng "rà" nhấn mạnh sự kỹ lưỡng hơn.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "rà soát", "rà tìm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("rà soát tài liệu"), phó từ ("rà kỹ"), và trạng từ ("rà lại").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
