Quài
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Vươn tay ra để với tới.
Ví dụ:
Anh quài lấy cái cốc trên kệ.
Nghĩa: Vươn tay ra để với tới.
1
Học sinh tiểu học
- Bé quài lấy cái bút trên bàn.
- Em quài mở công tắc đèn trên tường.
- Nó quài hái trái ổi ở cành thấp.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tớ đứng trên ghế để quài chiếc hộp trên nóc tủ.
- Cậu rướn người quài nắm tay vịn khi xe phanh gấp.
- Nó nhón chân quài chiếc khăn treo quá cao.
3
Người trưởng thành
- Anh quài lấy cái cốc trên kệ.
- Có lúc ta quài chạm vào một điều tưởng gần, hóa ra vẫn ngoài tầm với.
- Chị quài kéo tấm rèm, ánh sáng tràn vào phòng.
- Trong bếp chật, tôi quài vớt nắp nồi đang trôi trong bồn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vươn tay ra để với tới.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| quài | Trung tính, miêu tả hành động vật lý. Ví dụ: Anh quài lấy cái cốc trên kệ. |
| với | Trung tính, miêu tả hành động vươn tay để chạm hoặc lấy vật ở xa. Ví dụ: Anh ấy với tay lấy quyển sách trên kệ cao. |
| vươn | Trung tính, miêu tả hành động kéo dài cơ thể hoặc bộ phận cơ thể ra xa. Ví dụ: Cô bé vươn tay ra đón lấy quả bóng. |
| duỗi | Trung tính, miêu tả hành động làm thẳng hoặc kéo dài một bộ phận cơ thể. Ví dụ: Anh ấy duỗi tay ra để khởi động trước khi tập thể dục. |
| rụt | Trung tính, miêu tả hành động co lại, kéo vào bên trong một cách nhanh chóng. Ví dụ: Thấy con chó dữ, nó rụt tay lại ngay. |
| co | Trung tính, miêu tả hành động làm cho một bộ phận cơ thể ngắn lại hoặc gập vào. Ví dụ: Trời lạnh, anh ấy co tay vào túi áo. |
| thu | Trung tính, miêu tả hành động rút lại, kéo về vị trí ban đầu. Ví dụ: Sau khi lấy đồ, cô ấy thu tay về. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi miêu tả hành động vươn tay để lấy một vật gì đó gần tầm với.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, gần gũi.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện hành động cụ thể, gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Phong cách thân mật, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày khi miêu tả hành động vươn tay.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc học thuật.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để miêu tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "với" hoặc "chạm".
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "quài lấy", "quài tới".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng hoặc mục tiêu của hành động, ví dụ: "quài tay", "quài đồ".

Danh sách bình luận