Ngụ cư
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Sinh sống ở một địa phương không phải quê hương bản quán của mình.
Ví dụ:
Chúng tôi ngụ cư tại thành phố để tiện mưu sinh.
Nghĩa: Sinh sống ở một địa phương không phải quê hương bản quán của mình.
1
Học sinh tiểu học
- Gia đình em ngụ cư ở thị trấn này để bố mẹ đi làm.
- Chú Tư rời làng cũ, lên thành phố ngụ cư gần chỗ công ty.
- Nhà bạn Linh ngụ cư nơi đây từ mùa mưa năm ngoái.
2
Học sinh THCS – THPT
- Vì công việc, ba mẹ chuyển nhà lên tỉnh, cả nhà tạm thời ngụ cư trong khu trọ gần trường.
- Anh họ tôi ngụ cư ở miền biển, dần dần quen sóng gió và cuộc sống mới.
- Có người ngụ cư trong xóm đã góp sức rất nhiều cho phong trào tình nguyện.
3
Người trưởng thành
- Chúng tôi ngụ cư tại thành phố để tiện mưu sinh.
- Rời miền sông nước, anh ngụ cư nơi phố thị, học cách sống chen chúc mà vẫn giữ hương nhà.
- Gia đình chị ngụ cư ở cao nguyên, bám vào rẫy mới như bám vào hy vọng.
- Nhiều phận người ngụ cư giữa đô thành, dựng cuộc đời từ những căn phòng trọ hẹp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sinh sống ở một địa phương không phải quê hương bản quán của mình.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| ngụ cư | trung tính, hành chính–xã hội, sắc thái cổ/trang trọng nhẹ Ví dụ: Chúng tôi ngụ cư tại thành phố để tiện mưu sinh. |
| tạm trú | trung tính, hành chính; hàm ý ở không dài hạn hơn “ngụ cư” Ví dụ: Anh đăng ký tạm trú tại phường 5. |
| lưu trú | trang trọng, pháp lý; thiên về thời gian ngắn, khách vãng lai Ví dụ: Khách nước ngoài phải khai báo lưu trú. |
| thường trú | trung tính, hành chính; nơi ở ổn định, trái với ở nhờ/không gốc Ví dụ: Cô ấy có hộ khẩu thường trú ở Hà Nội. |
| định cư | trung tính, lâu dài; nhấn mạnh ổn định, đối lập ý ở tạm/khác gốc Ví dụ: Gia đình anh đã định cư tại Đà Nẵng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản hành chính hoặc báo cáo dân số.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo bối cảnh cho nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong các nghiên cứu về xã hội học, nhân khẩu học.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt ý nghĩa về việc sinh sống tạm thời ở nơi khác quê hương.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng "sống tạm" hoặc "ở trọ".
- Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc học thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tạm trú", cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
- "Ngụ cư" thường mang ý nghĩa tạm thời, không ổn định.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "ngụ cư tại thành phố".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm (như "thành phố", "làng"), phó từ chỉ thời gian (như "tạm thời", "lâu dài").

Danh sách bình luận