Lưu lượng
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(chuyên môn). Lượng chất lỏng hay chất khí đi qua một nơi trong một đơn vị thời gian.
2.
danh từ
Số lượng người, vật đi qua hay vận chuyển qua một nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ:
Giờ cao điểm, lưu lượng xe vượt sức chứa của nút giao.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các báo cáo, nghiên cứu liên quan đến giao thông, môi trường, kỹ thuật.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các ngành kỹ thuật, môi trường, giao thông.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
- Thích hợp cho văn bản kỹ thuật và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt chính xác về lượng chất lỏng, khí, hoặc số lượng người, vật di chuyển qua một điểm.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chuyên môn hoặc khi không cần độ chính xác cao.
- Thường đi kèm với các đơn vị đo lường cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "lưu lượng" trong ngữ cảnh không chuyên môn.
- Khác biệt với "dòng chảy" ở chỗ "lưu lượng" nhấn mạnh vào lượng và tốc độ.
- Cần chú ý đến đơn vị đo lường khi sử dụng để đảm bảo tính chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "lưu lượng nước", "lưu lượng giao thông".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ chỉ mức độ (cao, thấp), động từ chỉ đo lường (đo, tính), và lượng từ (một, nhiều).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận