Lưỡi

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn, và ở người còn dùng để phát âm.
Ví dụ: Lưỡi giúp ta nếm vị và phát âm rõ ràng.
2.
danh từ
Bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch, v.v.
Ví dụ: Lưỡi dao sắc cần được dùng cẩn thận.
Nghĩa 1: Bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn, và ở người còn dùng để phát âm.
1
Học sinh tiểu học
  • Em thè lưỡi nếm thử muối, thấy mặn chát.
  • Cắn kẹo gừng, lưỡi nóng ran.
  • Cô giáo dặn phát âm rõ, nhớ đặt lưỡi đúng chỗ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngụm trà chạm lưỡi, vị đắng lan ra rồi dịu lại.
  • Khi đọc thơ, lưỡi uốn theo nhịp, lời bỗng tròn và ấm.
  • Cắn phải lưỡi, mình mới biết nó nhạy đến thế.
3
Người trưởng thành
  • Lưỡi giúp ta nếm vị và phát âm rõ ràng.
  • Một chút cay chạm lưỡi, ký ức bữa cơm nhà bỗng ùa về.
  • Có những lời, chỉ vì trượt trên lưỡi, mà đi xa hơn ý nghĩ.
  • Tập nói chậm, để lưỡi theo kịp tâm trí và lòng mình.
Nghĩa 2: Bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch, v.v.
1
Học sinh tiểu học
  • Con dao có lưỡi sắc, mẹ dặn không được nghịch.
  • Bút chì cùn, bố thay lưỡi dao gọt mới tinh.
  • Thầy nhắc cầm kéo cẩn thận kẻo chạm vào lưỡi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lưỡi dao rọc giấy lấp lánh dưới đèn, chỉ cần lỡ tay là sước.
  • Cậu lau khô lưỡi kéo trước khi cắt vải, đường cắt mịn hơn.
  • Con dao cũ, mài lại lưỡi một chút là thái rau êm ru.
3
Người trưởng thành
  • Lưỡi dao sắc cần được dùng cẩn thận.
  • Ánh thép chạy dọc lưỡi dao, phản chiếu cả khuôn bếp im ắng.
  • Thợ mộc thay lưỡi cưa, tiếng máy trơn tru như thở đều.
  • Một cái nứt nhỏ ở lưỡi dao cũng đủ làm hỏng đường cắt tinh tế.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ bộ phận trong miệng hoặc phần sắc của dụng cụ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng trong các mô tả giải phẫu, y học hoặc kỹ thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường được sử dụng với nghĩa ẩn dụ, tượng trưng cho lời nói hoặc sự sắc bén.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong y học, giải phẫu và kỹ thuật cơ khí.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Dùng phổ biến trong các tình huống mô tả cụ thể về cơ thể hoặc dụng cụ.
  • Nên tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng cao nếu không cần thiết.
  • Có thể thay thế bằng từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh văn chương để tạo hình ảnh phong phú.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "lưỡi dao" và "lưỡi kiếm" trong ngữ cảnh cụ thể.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm giữa nghĩa đen và nghĩa bóng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "lưỡi dao", "lưỡi người".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("lưỡi sắc"), động từ ("liếm lưỡi"), hoặc lượng từ ("một cái lưỡi").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...