Lờ lững

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(ít dùng). Như lững lờ (nghĩa 1).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Như lững lờ (nghĩa 1).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
lờ lững Trung tính, diễn tả sự chuyển động chậm rãi, nhẹ nhàng, thư thái, không vội vã, thường mang sắc thái mơ hồ, không rõ ràng về mục đích. Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường gặp trong văn viết hoặc miêu tả cảnh vật. Ví dụ:
lững lờ Trung tính, diễn tả sự chuyển động chậm rãi, nhẹ nhàng, thư thái, không vội vã. Ví dụ: Mây lững lờ trôi trên bầu trời xanh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thỉnh thoảng xuất hiện để tạo cảm giác mơ hồ, nhẹ nhàng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác nhẹ nhàng, mơ hồ.
  • Thường dùng trong văn chương, nghệ thuật để tạo hình ảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo cảm giác nhẹ nhàng, không rõ ràng.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "lững lờ"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không phổ biến, nên cân nhắc khi sử dụng để tránh gây khó hiểu.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái hoặc đặc điểm của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "trạng thái lờ lững".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ trạng thái hoặc động từ chỉ hành động, ví dụ: "trôi lờ lững".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới