Khuôn
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt như nhau.
Ví dụ:
Người thợ kiểm tra khuôn trước khi vận hành máy ép nhựa.
2.
động từ
(kết hợp hạn chế). Giới hạn trong khuôn khổ nhất định.
Ví dụ:
Tôi không muốn khuôn cuộc đời vào vài vai diễn an toàn.
3.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Hình dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó (thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể).
Ví dụ:
Cô ấy có khuôn mặt thanh thoát.
Nghĩa 1: Dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt như nhau.
1
Học sinh tiểu học
- Cô đổ thạch vào khuôn hình ngôi sao.
- Mẹ dùng khuôn để cắt bánh quy tròn.
- Chú thợ rót xi măng vào khuôn để làm viên gạch.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn mình dùng khuôn silicon để làm xà phòng thơm tặng cô giáo.
- Thợ đúc tháo khuôn ra, lộ chiếc chuông sáng bóng.
- Đổ sáp vào khuôn, chờ nguội là có cây nến cùng kích thước.
3
Người trưởng thành
- Người thợ kiểm tra khuôn trước khi vận hành máy ép nhựa.
- Trong xưởng, mùi kim loại nóng lan ra khi họ rót hợp kim vào khuôn.
- Bộ khuôn mòn sẽ làm sai kích thước lô hàng, nên phải thay kịp lúc.
- Cả dây chuyền đứng yên chỉ vì một chiếc khuôn bị nứt.
Nghĩa 2: (kết hợp hạn chế). Giới hạn trong khuôn khổ nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Cô dặn đừng khuôn ý tưởng chỉ theo một cách.
- Thầy bảo đừng khuôn bài văn theo mẫu cứng nhắc.
- Mẹ không muốn khuôn con vào lịch học suốt ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đừng tự khuôn mình trong suy nghĩ rằng mình kém.
- Câu lạc bộ không khuôn hoạt động chỉ cho học sinh giỏi.
- Bạn ấy không muốn bị khuôn theo phong cách ăn mặc giống hệt nhóm.
3
Người trưởng thành
- Tôi không muốn khuôn cuộc đời vào vài vai diễn an toàn.
- Đừng khuôn người khác theo khuôn mẫu của mình rồi đòi họ vừa vặn.
- Chính sách nếu khuôn quá chặt sẽ bóp nghẹt sáng kiến.
- Ta cần kỷ luật, nhưng đừng khuôn trí tưởng tượng vào hàng rào vô hình.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Hình dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó (thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể).
1
Học sinh tiểu học
- Bạn ấy có khuôn mặt tròn như trăng.
- Cô ca sĩ có khuôn miệng cười rất tươi.
- Bé Na có khuôn mũi nhỏ xinh.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn lớp trưởng có khuôn mặt sáng sủa, nhìn rất thiện cảm.
- Cô diễn viên có khuôn miệng cười làm người ta thấy gần gũi.
- Anh ấy có khuôn cằm góc cạnh, trông cá tính.
3
Người trưởng thành
- Cô ấy có khuôn mặt thanh thoát.
- Một nếp nhăn mảnh cũng đủ đổi khác khuôn mặt hiền lành ấy.
- Nụ cười hé đã làm khuôn miệng bớt nghiêm, hóa dịu dàng hơn.
- Trong ánh đèn vàng, khuôn cằm anh hiện rõ những đường nét quyết liệt.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt như nhau.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khuôn | Chỉ dụng cụ, vật mẫu dùng để đúc, tạo hình. Ví dụ: Người thợ kiểm tra khuôn trước khi vận hành máy ép nhựa. |
| mẫu | Trung tính, dùng để chỉ vật làm chuẩn, khuôn mẫu. Ví dụ: Dùng mẫu này để đúc hàng loạt sản phẩm. |
Nghĩa 2: (kết hợp hạn chế). Giới hạn trong khuôn khổ nhất định.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khuôn | Diễn tả hành động giới hạn, định hình trong phạm vi cụ thể. Ví dụ: Tôi không muốn khuôn cuộc đời vào vài vai diễn an toàn. |
| giới hạn | Trung tính, phổ biến, chỉ việc đặt ra ranh giới. Ví dụ: Anh ấy tự giới hạn bản thân trong công việc. |
| hạn chế | Trung tính, phổ biến, chỉ việc giảm bớt, không cho vượt quá. Ví dụ: Chúng ta cần hạn chế chi tiêu không cần thiết. |
| giải phóng | Trang trọng, tích cực, chỉ việc làm cho thoát khỏi ràng buộc. Ví dụ: Giải phóng tư tưởng khỏi những định kiến cũ. |
| mở rộng | Trung tính, tích cực, chỉ việc làm cho phạm vi lớn hơn. Ví dụ: Mở rộng phạm vi hoạt động của dự án. |
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Hình dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó (thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể).
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khuôn | Chỉ hình dáng tổng thể, đặc trưng của khuôn mặt hoặc bộ phận cơ thể. Ví dụ: Cô ấy có khuôn mặt thanh thoát. |
| hình dáng | Trung tính, phổ biến, chỉ hình thể bên ngoài. Ví dụ: Cô ấy có hình dáng thanh mảnh. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ các dụng cụ tạo hình hoặc nói về hình dáng cơ thể.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả các khuôn mẫu, tiêu chuẩn hoặc hình dáng cụ thể.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự rập khuôn hoặc hình dáng đặc trưng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành công nghiệp sản xuất, thiết kế và xây dựng.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng có thể trang trọng trong văn bản viết, nhưng thân thiện trong giao tiếp đời thường.
- Thích hợp cho cả ngữ cảnh kỹ thuật và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần mô tả sự đồng nhất về hình dạng hoặc tiêu chuẩn.
- Tránh dùng khi muốn nhấn mạnh sự độc đáo hoặc khác biệt.
- Có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ loại khuôn cụ thể, như "khuôn mặt", "khuôn mẫu".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "khuôn khổ" khi nói về giới hạn hoặc tiêu chuẩn.
- Người học dễ mắc lỗi khi không phân biệt rõ giữa nghĩa đen và nghĩa bóng.
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Kết hợp với lượng từ (một, hai), tính từ (tròn, vuông). Động từ: Kết hợp với trạng từ (đã, đang).
