Khẩu

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
Ví dụ: Anh súc miệng sạch, giữ vệ sinh khẩu trước bữa ăn.
2.
danh từ
Nhân khẩu (nói tắt).
Ví dụ: Hộ này đăng ký bốn khẩu thường trú.
3.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.
4.
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.
Ví dụ: Họ thu giữ một khẩu súng trái phép.
5.
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.
Ví dụ: Xóm có dăm khẩu giếng lộ thiên.
6.
danh từ
Cửa khẩu (nói tắt).
Ví dụ: Hàng hóa ùn ứ ở một khẩu trọng điểm.
Nghĩa 1: (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé ngậm thìa vào khẩu để nếm canh.
  • Mẹ dặn con nhai kỹ trong khẩu để khỏi nghẹn.
  • Trời lạnh, em thở ra khói từ khẩu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy bị bỏng nhẹ ở khẩu vì húp canh quá nóng.
  • Bác sĩ dặn giữ vệ sinh khẩu để tránh nhiệt miệng.
  • Vừa chạy vừa cười, gió lùa qua khẩu nghe lành lạnh.
3
Người trưởng thành
  • Anh súc miệng sạch, giữ vệ sinh khẩu trước bữa ăn.
  • Có những lời đã buột khỏi khẩu thì không thể thu về, nên phải cân nhắc trước khi nói.
  • Mùa hanh hao, môi nứt, khẩu khô khát như cả ngày chưa uống giọt nước nào.
  • Khi nhịn đói lâu, chỉ cần ngụm cháo loãng chạm tới khẩu cũng thấy ấm người.
Nghĩa 2: Nhân khẩu (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
  • Gia đình em có ba khẩu.
  • Tổ em thống kê số khẩu trong lớp.
  • Bà nội bảo nhà mình thêm một khẩu là em bé mới sinh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tổ dân phố đang rà soát các khẩu tạm trú.
  • Sổ ghi rõ từng khẩu trong hộ gia đình.
  • Thôn vận động các khẩu tham gia dọn vệ sinh chung.
3
Người trưởng thành
  • Hộ này đăng ký bốn khẩu thường trú.
  • Chính sách hỗ trợ nhắm tới các khẩu thuộc diện khó khăn.
  • Di cư lao động làm biến động cơ cấu khẩu ở nhiều xã.
  • Cần tách khẩu để tiện quản lý và hưởng quyền lợi chính đáng.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.
Nghĩa 4: Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.
1
Học sinh tiểu học
  • Bảo tàng trưng bày một khẩu súng cổ.
  • Chú bộ đội lau chùi từng khẩu thật cẩn thận.
  • Trong tranh có ba khẩu pháo đặt ven đồi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đơn vị nhận thêm vài khẩu súng mới biên chế.
  • Lịch sử ghi lại những khẩu pháo đã bảo vệ thành.
  • Ông kể từng khẩu súng đều có số hiệu riêng.
3
Người trưởng thành
  • Họ thu giữ một khẩu súng trái phép.
  • Xưởng phục chế một khẩu pháo thời Pháp thuộc.
  • Mỗi khẩu có lý lịch, chủng loại và năm sản xuất rõ ràng.
  • Tiếng nổ vang, khẩu pháo như xé toang màn sương sớm.
Nghĩa 5: Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.
1
Học sinh tiểu học
  • Làng em có một khẩu giếng cổ.
  • Bà múc nước ở khẩu giếng sau nhà.
  • Chúng em chơi bên cạnh một khẩu giếng gạch.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đồi cát rải rác vài khẩu giếng của người chăn bò.
  • Họ đánh dấu từng khẩu giếng để luân phiên dùng.
  • Mùa hạn, khẩu giếng cạn dần thấy đáy.
3
Người trưởng thành
  • Xóm có dăm khẩu giếng lộ thiên.
  • Người già vẫn nhớ vị nước ngọt của một khẩu giếng trong vườn xưa.
  • Nắng rót xuống, rêu xanh viền quanh mép mỗi khẩu giếng.
  • Khi đô thị hóa, nhiều khẩu giếng bị lấp, chỉ còn trong ký ức.
Nghĩa 6: Cửa khẩu (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
  • Chú qua khẩu để sang nước bạn.
  • Bố làm việc ở một khẩu biên giới.
  • Biển báo ở khẩu rất rõ ràng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Xe hàng xếp dài trước khẩu chờ thông quan.
  • Du khách làm thủ tục nhanh tại khẩu quốc tế.
  • Tin tức nói khẩu mở lại sau đợt mưa lớn.
3
Người trưởng thành
  • Hàng hóa ùn ứ ở một khẩu trọng điểm.
  • Doanh nghiệp theo dõi năng lực thông quan từng khẩu.
  • Khi khẩu tạm đóng, dòng lưu thông lập tức chậm lại.
  • Vùng biên sôi động mỗi khi một khẩu mới được nâng cấp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
Nghĩa 2: Nhân khẩu (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khẩu Trang trọng, dùng trong văn bản hành chính, thống kê, là dạng rút gọn. Ví dụ: Hộ này đăng ký bốn khẩu thường trú.
nhân khẩu Trang trọng, chính thức, dùng trong thống kê dân số, quản lý hành chính. Ví dụ: Tổng số nhân khẩu của xã là 5000 người.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khẩu Trung tính, thông dụng, chỉ một phần thức ăn vừa miệng. Ví dụ:
miếng Trung tính, thông dụng, chỉ một phần nhỏ của vật thể, đặc biệt là thức ăn. Ví dụ: Anh ấy ăn hết một miếng bánh.
Nghĩa 4: Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.
Nghĩa 5: Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.
Nghĩa 6: Cửa khẩu (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khẩu Trang trọng, dùng trong văn bản hành chính, địa lý, là dạng rút gọn. Ví dụ: Hàng hóa ùn ứ ở một khẩu trọng điểm.
cửa khẩu Trang trọng, chính thức, chỉ điểm giao thương, kiểm soát biên giới giữa các quốc gia. Ví dụ: Hàng hóa được thông quan tại cửa khẩu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cụm từ như "nhân khẩu", "cửa khẩu".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản hành chính, báo cáo dân số với nghĩa "nhân khẩu".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong quân sự để chỉ "khẩu súng", "khẩu pháo".
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng khi dùng trong văn bản hành chính, kỹ thuật.
  • Khẩu ngữ khi dùng trong giao tiếp hàng ngày với nghĩa "miệng".
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt các khái niệm liên quan đến miệng, nhân khẩu, hoặc đơn vị đo lường trong quân sự.
  • Tránh dùng trong văn chương hoặc nghệ thuật vì không phổ biến.
  • Có thể gây nhầm lẫn nếu không rõ ngữ cảnh, ví dụ giữa "khẩu súng" và "cửa khẩu".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "miệng" hoặc "cửa".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai, đặc biệt khi dùng trong văn bản kỹ thuật.
  • Người học cần lưu ý các tổ hợp từ cố định để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, thường không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ, có thể làm trung tâm của cụm danh từ như "một khẩu súng", "hai khẩu pháo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với lượng từ (một, hai, ba), tính từ (lớn, nhỏ) và các danh từ khác (súng, pháo, giếng).
miệng răng lưỡi ăn uống nuốt người dân nhân hộ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...