Hốt nhiên
Nghĩa & Ví dụ
(Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.
Ví dụ :
Chuông điện thoại hốt nhiên reo giữa đêm yên ắng.
Nghĩa: (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.
1
Học sinh tiểu học
- Trời đang nắng, hốt nhiên mưa rào đổ xuống.
- Mẹ đang kể chuyện, hốt nhiên đèn vụt tắt.
- Con mèo đang lim dim, hốt nhiên bật dậy đuổi theo lá khô.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đang cãi nhau rộn ràng, hốt nhiên cả lớp im bặt khi thầy bước vào.
- Bạn tôi cười nói suốt buổi, hốt nhiên lặng đi khi nghe tin đội thua.
- Trên sân trường, gió lặng hồi lâu, hốt nhiên cuốn tung mấy tờ giấy kiểm tra.
3
Người trưởng thành
- Chuông điện thoại hốt nhiên reo giữa đêm yên ắng.
- Ta tưởng lòng đã phẳng, hốt nhiên một kỷ niệm trào lên như sóng.
- Cuộc trò chuyện đang vòng vo, hốt nhiên cô ấy nói thẳng điều ai cũng né.
- Đường phố chậm rãi, hốt nhiên một cơn mưa mùi đất đánh thức cả chiều tối.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hốt nhiên | trung tính, văn chương nhẹ, chỉ sự xảy ra đột ngột Ví dụ: Chuông điện thoại hốt nhiên reo giữa đêm yên ắng. |
| bỗng | trung tính, phổ thông, mức độ đột ngột rõ Ví dụ: Anh bỗng dừng lại giữa câu. |
| bỗng nhiên | trung tính, phổ thông, tương đương hoàn toàn Ví dụ: Trời bỗng nhiên đổ mưa. |
| đột nhiên | trang trọng/trung tính, mức độ mạnh hơn đôi chút Ví dụ: Đột nhiên điện tắt phụt. |
| thình lình | khẩu ngữ/văn nói, sắc thái bất ngờ rõ Ví dụ: Thình lình anh ấy xuất hiện. |
| bất chợt | trung tính, hơi khẩu ngữ, nhẹ hơn Ví dụ: Cô bất chợt mỉm cười. |
| đột ngột | trung tính, mức độ mạnh, dứt khoát Ví dụ: Tin đột ngột làm mọi người sững sờ. |
| dần dần | trung tính, tiến triển từ từ Ví dụ: Mặt trời dần dần ló rạng. |
| từ từ | khẩu ngữ/trung tính, nhịp chậm Ví dụ: Anh từ từ đứng dậy. |
| lần hồi | văn chương, chậm rãi qua thời gian Ví dụ: Công việc lần hồi cũng xong. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường không sử dụng, có thể xuất hiện trong văn bản mang tính chất trang trọng hoặc cổ điển.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo cảm giác bất ngờ, đột ngột trong diễn biến câu chuyện.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự bất ngờ, đột ngột.
- Phong cách trang trọng, cổ điển, thường thấy trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong văn chương để tạo hiệu ứng bất ngờ.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng "bỗng nhiên" để dễ hiểu hơn.
- Thường không có biến thể, giữ nguyên dạng trong các ngữ cảnh sử dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "bỗng nhiên" trong giao tiếp thông thường.
- "Hốt nhiên" mang sắc thái cổ điển hơn so với "bỗng nhiên".
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Trạng từ, thường làm trạng ngữ trong câu để chỉ sự bất ngờ, đột ngột.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ chính; có thể làm trung tâm của cụm trạng ngữ, ví dụ: "Hốt nhiên, trời đổ mưa."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "hốt nhiên xuất hiện", "hốt nhiên biến mất".

Danh sách bình luận