Học thuật
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Tri thức khoa học do học tập, nghiên cứu mà có (nói khái quát).
Ví dụ:
Kiến thức đến từ học tập bền bỉ và nghiên cứu nghiêm túc.
Nghĩa: Tri thức khoa học do học tập, nghiên cứu mà có (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
- Nhờ chăm học, Lan có nhiều kiến thức và giải bài nhanh hơn.
- Thầy kể chuyện thí nghiệm để chúng em mở rộng kiến thức.
- Đọc sách khoa học mỗi ngày giúp em tích lũy kiến thức.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy học sinh học giỏi vì luôn chủ động bồi đắp kiến thức ngoài sách giáo khoa.
- Câu lạc bộ STEM cho mình cơ hội thử nghiệm và từ đó kiến thức vững hơn.
- Kiến thức không chỉ nằm trên trang vở mà còn đến từ việc tự quan sát và đặt câu hỏi.
3
Người trưởng thành
- Kiến thức đến từ học tập bền bỉ và nghiên cứu nghiêm túc.
- Kiến thức giống chiếc la bàn, giúp ta định hướng giữa biển thông tin hỗn độn.
- Không có kiến thức nền, kinh nghiệm dễ biến thành thói quen máy móc.
- Đầu tư cho kiến thức luôn sinh lãi, dù đôi khi kết quả đến chậm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tri thức khoa học do học tập, nghiên cứu mà có (nói khái quát).
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| học thuật | trung tính, trang trọng; phạm vi giáo dục – nghiên cứu Ví dụ: Kiến thức đến từ học tập bền bỉ và nghiên cứu nghiêm túc. |
| học vấn | trung tính, phổ thông; bao quát tri thức do học tập Ví dụ: Anh ấy có học vấn vững chắc. |
| tri thức | trung tính, khái quát; nhấn mạnh nội dung biết được Ví dụ: Tri thức tăng lên nhờ nghiên cứu. |
| kiến thức | trung tính, phổ thông; dùng rộng rãi trong đời sống và giáo dục Ví dụ: Cô ấy có kiến thức sâu về sinh học. |
| vô học | mạnh, sắc thái chê bai; chỉ người thiếu tri thức do không học Ví dụ: Gọi người khác là vô học là xúc phạm. |
| dốt nát | mạnh, khẩu ngữ/chê bai; thiếu kiến thức trầm trọng Ví dụ: Phát ngôn dốt nát dễ gây hiểu lầm. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ kiến thức chuyên sâu hoặc tổng quát trong các bài viết học thuật, báo cáo nghiên cứu.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để thể hiện sự uyên bác hoặc hiểu biết sâu rộng của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng để chỉ kiến thức chuyên môn trong các tài liệu kỹ thuật hoặc nghiên cứu khoa học.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và uyên bác, thường dùng trong văn viết.
- Thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự hiểu biết và học hỏi.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến sự hiểu biết sâu rộng hoặc kiến thức chuyên môn.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi có thể thay bằng từ "kiến thức" trong giao tiếp hàng ngày.
- Thường xuất hiện trong các bài viết học thuật, báo cáo nghiên cứu hoặc tài liệu chuyên ngành.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "kiến thức"; "tri thức" thường mang ý nghĩa rộng hơn và trang trọng hơn.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ này một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sự phát triển học thuật", "lĩnh vực học thuật".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("học thuật cao"), động từ ("nghiên cứu học thuật"), hoặc danh từ khác ("giới học thuật").
