Hò hẹn
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Như hẹn hò. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như hẹn hò.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hò hẹn | Trung tính, thân mật, thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm, chỉ việc gặp gỡ có sắp đặt trước. Ví dụ: |
| hẹn hò | Trung tính, phổ biến, dùng trong giao tiếp hàng ngày, thường mang sắc thái tình cảm. Ví dụ: Họ hẹn hò đã được ba tháng và rất hạnh phúc. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật, không chính thức.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường thay bằng từ "hẹn hò" hoặc các từ trang trọng hơn.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong thơ ca, truyện ngắn để tạo cảm giác gần gũi, thân mật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thân mật, gần gũi, thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
- Thuộc khẩu ngữ, ít xuất hiện trong văn viết chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo không khí thân mật, gần gũi trong giao tiếp hàng ngày.
- Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc khi cần sự trang trọng.
- Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm, lãng mạn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "hẹn hò" trong các văn bản trang trọng.
- "Hò hẹn" có sắc thái thân mật hơn so với "hẹn hò".
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đã hò hẹn", "đang hò hẹn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ thời gian (đã, đang, sẽ) và danh từ chỉ người (bạn bè, người yêu).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
