Hin
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(ít dùng). Rất nhỏ và hẹp. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Rất nhỏ và hẹp.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hin | Ít dùng, mang sắc thái cổ xưa hoặc địa phương, miêu tả kích thước không gian rất nhỏ và hẹp. Ví dụ: |
| eo hẹp | Trung tính, thường dùng để chỉ không gian, điều kiện sống hoặc nguồn lực bị hạn chế. Ví dụ: Căn phòng tuy eo hẹp nhưng vẫn đủ ấm cúng. |
| rộng rãi | Trung tính, thường dùng để chỉ không gian có nhiều diện tích, thoải mái. Ví dụ: Ngôi nhà mới rất rộng rãi, thoáng mát. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh cụ thể, sinh động.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái miêu tả, tạo hình ảnh cụ thể.
- Phong cách nghệ thuật, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong văn chương để tạo hình ảnh cụ thể, sinh động.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc giao tiếp hàng ngày.
- Thường không có biến thể phổ biến.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả kích thước khác như "nhỏ", "hẹp".
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp thông thường.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "là" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể nhỏ, hẹp; có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận